萌发
Minh họa từ vựng 萌发 (méngfā)
méngfā HÁN VIỆT: MANH PHÁT

萌发: nảy mầm; đâm chồi; chớm nở

nảy mầm đâm chồi chớm nở

Nét viết & luyện viết chữ 萌发

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 萌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

萌
méngfā MANH PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nảy mầm; đâm chồi; chớm nở

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Câu ví dụ với từ “萌发”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春天是植物萌发的季节。

chūntiān shì zhíwù méngfā de jìjié.

“Mùa xuân là mùa mà cây cối nảy mầm.”

Ví dụ #2

土壤温暖时种子容易萌发。

tǔrǎng wēnnuǎn shí zhǒngzǐ róngyì méngfā.

“Khi đất ấm, hạt giống dễ nảy mầm.”

Từ “萌发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 萌发 (méngfā)

萌发 (méngfā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “萌发” có phiên âm Pinyin là “méngfā”, âm Hán Việt là “MANH PHÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nảy mầm; đâm chồi; chớm nở”.

Chữ 萌发 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “萌发” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-25T14:11:35+07:00