焦虑症
Minh họa từ vựng 焦虑症
jiāolǜ zhèng HÁN VIỆT: TIÊU LỰ CHỨNG

焦虑症: chứng lo âu; rối loạn lo âu

chứng lo âu rối loạn lo âu

Nét viết & luyện viết chữ 焦虑症

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 焦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chim CHUY đậu trên giàn, Dưới bốn chấm HỎA lửa cháy lan. Nóng lòng sốt ruột đừng vội vã, Bình tâm tĩnh trí vượt gian nan.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

焦
jiāo TIÊU

cháy xém khét (jiāo); tiêu điểm (jiāodiǎn); Jun năng lượng (Joules)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chim CHUY đậu trên giàn, Dưới bốn chấm HỎA lửa cháy lan. Nóng lòng sốt ruột đừng vội vã, Bình tâm tĩnh trí vượt gian nan.”

虑
lǜ LỰ

suy nghĩ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.”

症
zhèng CHỨNG

chứng bệnh; chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “焦虑症”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她长期失眠,可能患上了焦虑症。

tā chángqī shīmián, kěnéng huàn shàngle jiāolǜ zhèng.

“Cô ấy bị mất ngủ kéo dài, có thể đã mắc chứng lo âu.”

Ví dụ #2

她因为工作压力大,得了焦虑症。

tā yīnwèi gōngzuò yālì dà, déle jiāolǜ zhèng.

“Cô ấy mắc chứng lo âu do áp lực công việc lớn.”

Từ “焦虑症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →