低迷
Minh họa từ vựng 低迷
dīmí HÁN VIỆT: ĐÊ MÊ

低迷: ảm đạm đìu hiu, u ám đình trệ, suy thoái

ảm đạm đìu hiu u ám đình trệ suy thoái

Nghĩa tiếng Anh (English): sluggish, depressed (market), gloomy, stagnant

Nét viết & luyện viết chữ 低迷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 低

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

低
dī ĐÊ

thấp, cúi đầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
迷
mí MÊ

mê, say mê; lạc (đường); người hâm mộ (fan)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.”

Câu ví dụ với từ “低迷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在全球宏观经济增长动能低迷的大背景下,我国以高技术制造业与战略性新兴产业为代表的新质生产力展现出强劲增长韧性。

Zài quán qiú hóng guān jīng jì zēng zhǎng dòng néng dī mí de dà bèi jǐng xià, wǒ guó yǐ gāo jì shù zhì zào yè yǔ zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè wèi dài biǎo de xīn zhì shēng chǎn lì zhǎn xiàn chū qiáng jìng zēng zhǎng rèn xìng.

“Trong bối cảnh lớn động năng tăng trưởng kinh tế vĩ mô toàn cầu suy thoái ảm đạm đìu hiu u ám, lực lượng sản xuất chất lượng mới của nước ta lấy ngành nghề mới nổi chiến lược và ngành chế tạo công nghệ cao làm đại diện đã phô diễn độ dẻo dai tăng trưởng mạnh mẽ.”

Amid sluggish global economic growth, China's new productive forces in high-tech industries showed strong resilience.

Từ “低迷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →