镀锌: mạ kẽm; bọc kẽm
Nét viết & luyện viết chữ 镀锌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘ (镀, phồn thể: 鍍): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mạ kẽm; bọc kẽm
Chữ ĐỘ (镀, phồn thể: 鍍): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ).
kẽm (nguyên tố 30, Zn)
Chữ TÂN (锌, phồn thể: 鋅): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “镀锌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
钢管经过镀锌处理。
gāngguǎn jīngguò dù xīn chǔlǐ.
“Ống thép đã qua xử lý mạ kẽm.”
镀锌可以防止金属生锈。
dù xīn kěyǐ fángzhǐ jīnshǔ shēng xiù.
“Mạ kẽm có thể ngăn kim loại bị gỉ sét.”
Từ “镀锌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn