淬火
Minh họa từ vựng 淬火 (cuìhuǒ)
cuìhuǒ HÁN VIỆT: THỐI HỎA

淬火: tôi (kim loại); tôi thép; nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh (hoặc dầu); ngâm; dìm; dập tắt

tôi (kim loại) tôi thép nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh (hoặc dầu) ngâm dìm dập tắt

Nét viết & luyện viết chữ 淬火

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐI (淬): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淬
cuìhuǒ THỐI HỎA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tôi (kim loại); tôi thép; nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh (hoặc dầu); ngâm; dìm; dập tắt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ THỐI (淬): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

火
huǒ HOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lửa; nổi tiếng, hot; tức giận

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”

Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.

Câu ví dụ với từ “淬火”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

烧热的钢淬火使它坚硬。

shāo rè de gāng cuìhuǒ shǐ tā jiānyìng

“Làm nóng thép và làm nguội nhanh giúp làm cứng nó.”

Từ “淬火” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 淬火 (cuìhuǒ)

淬火 (cuìhuǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “淬火” có phiên âm Pinyin là “cuìhuǒ”, âm Hán Việt là “THỐI HỎA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tôi (kim loại); tôi thép; nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh (hoặc dầu); ngâm; dìm; dập tắt”.

Chữ 淬火 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “淬火” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-12-22T13:11:34+07:00