豪爽
Minh họa từ vựng 豪爽 (háoshuǎng)
háoshuǎng HÁN VIỆT: HÀO SẢNG

豪爽: hào sảng; hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng; xởi lởi; khái

hào sảng hào phóng rộng rãi thẳng thắn ngay thẳng phóng khoáng xởi lởi khái

Nét viết & luyện viết chữ 豪爽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 豪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

豪
háoshuǎng HÀO SẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hào sảng; hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng; xởi lởi; khái

Bộ 豕 (BỘ THỈ • 7 nét): Con lợn, con heo béo tròn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

爽
shuǎng SẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mát mẻ, dễ chịu; sảng khoái, thẳng thắn

Bộ 爻 (BỘ HÀO • 4 nét): Quẻ bói Kinh Dịch, các nét đan chéo giao thoa biến đổi.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 爻 HÀO (Quẻ bói Kinh Dịch, các nét đan chéo giao thoa biến đổi.)

Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).

Câu ví dụ với từ “豪爽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一个很豪爽的人。

tā shì yīgè hěn háoshuǎng de rén.

“Anh ấy là một người rất hào sảng.”

Ví dụ #2

她是一个豪爽的朋友。

tā shì yīgè háoshuǎng de péngyǒu.

“Cô ấy là một người bạn thẳng thắn.”

Từ “豪爽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 豪爽 (háoshuǎng)

豪爽 (háoshuǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “豪爽” có phiên âm Pinyin là “háoshuǎng”, âm Hán Việt là “HÀO SẢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hào sảng; hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng; xởi lởi; khái”.

Chữ 豪爽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “豪爽” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 豕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-13T07:34:19+07:00