淫欲
Minh họa từ vựng 淫欲
yínyù HÁN VIỆT: DÂM DỤC

淫欲: dâm dục (ham muốn tình dục quá mức)

dâm dục (ham muốn tình dục quá mức)

Nét viết & luyện viết chữ 淫欲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái ba chấm THỦY (氵) tràn, Phải trên tay TRẢO (爫) dưới bàn NHÂM (壬) nghiêng. Nước dâng quá mức triền miên, Buông thả chữ DÂM (淫) đảo điên tâm hồn.” — Chữ DÂM (淫) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và phần phải là chữ DÂM cổ (㸒, gồm bộ TRẢO 爫 là bàn tay vươn ra tìm kiếm quá đà). Nghĩa gốc của chữ là nước sông dâng tràn quá mức hoặc mưa dầm dề kéo dài nhiều ngày (DÂM VŨ). Từ hình ảnh dòng nước tràn qua bờ đê mất kiểm soát, chữ mở rộng sang chỉ sự đam mê quá độ, buông thả dục vọng vượt khỏi giới hạn đạo đức.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淫
yínyù DÂM DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâm dục (ham muốn tình dục quá mức)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 11 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tràn, Phải trên tay TRẢO (爫) dưới bàn NHÂM (壬) nghiêng. Nước dâng quá mức triền miên, Buông thả chữ DÂM (淫) đảo điên tâm hồn.”

Chữ DÂM (淫) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và phần phải là chữ DÂM cổ (㸒, gồm bộ TRẢO 爫 là bàn tay vươn ra tìm kiếm quá đà). Nghĩa gốc của chữ là nước sông dâng tràn quá mức hoặc mưa dầm dề kéo dài nhiều ngày (DÂM VŨ). Từ hình ảnh dòng nước tràn qua bờ đê mất kiểm soát, chữ mở rộng sang chỉ sự đam mê quá độ, buông thả dục vọng vượt khỏi giới hạn đạo đức.

欲
yínyù DÂM DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâm dục (ham muốn tình dục quá mức)

Bộ 谷 (BỘ CỐC • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái thung lũng CỐC (谷) sâu, Bên phải chữ KHIẾM (欠) ngẩng đầu ước mong. Khát khao chất chứa trong lòng, Làm nên chữ DỤC (欲) dặn lòng tiết chế.”

Chữ DỤC (欲) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm chữ CỐC (谷 - thung lũng sâu rộng, đồng thời chỉ lương thực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ KHIẾM (欠 - hình người há miệng, chỉ sự thiếu thốn, khát khao) biểu ý. Khi cảm thấy thiếu hụt (欠), trong lòng liền nảy sinh ước muốn lấp đầy như thung lũng (谷). Chữ vừa chỉ khát vọng vươn lên, vừa nhắc nhở con người biết tiết chế lòng tham (TIẾT DỤC) để giữ tâm an định.

Câu ví dụ với từ “淫欲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

淫欲是七情六欲之一。

yínyù shì qīqíng liùyù zhī yī.

“Dục vọng là một trong thất tình lục dục.”

Từ “淫欲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →