粑粑: bánh; bánh (bánh nếp/bánh làm từ gạo nếp, loại bánh truyền thống); phân/phân của trẻ (từ lóng, ở một số vùng)
Nét viết & luyện viết chữ 粑粑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (粑): thuộc bộ MỄ (米), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bánh; bánh (bánh nếp/bánh làm từ gạo nếp, loại bánh truyền thống); phân/phân của trẻ (từ lóng, ở một số vùng)
Chữ BA (粑): thuộc bộ MỄ (米), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “粑粑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
小孩喜欢甜粑粑。
xiǎohái xǐhuan tián bābā.
“Trẻ con thích bánh ngọt.”
他做的粑粑很软。
tā zuò de bābā hěn ruǎn.
“Bánh anh ấy làm rất mềm.”
Từ “粑粑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn