腻
Minh họa từ vựng 腻
nì HÁN VIỆT: NHỊ

腻: ngấy; ngán; ngậy; béo quá; ngây ngấy

ngấy ngán ngậy béo quá ngây ngấy

Nét viết & luyện viết chữ 腻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHỊ (腻, phồn thể: 膩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 弋 (DẶC) + 二 (NHỊ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 油腻 (DU NHỊ: ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腻
nì NHỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngấy; ngán; ngậy; béo quá; ngây ngấy

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ NHỊ (腻, phồn thể: 膩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 弋 (DẶC) + 二 (NHỊ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 油腻 (DU NHỊ: ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).

Câu ví dụ với từ “腻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我不喜欢吃肥肉,太腻了。

wǒ bù xǐhuan chī féi ròu, tài nìle.

“Tớ không thích ăn thịt mỡ, ngấy lắm.”

Ví dụ #2

这份炒菜油太多,比较腻。

zhè fèn chǎocài yóu tài duō, bǐjiào nì.

“Món rau xào này nhiều dầu quá, hơi ngấy.”

Từ “腻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →