蒸饺: há cảo hấp; sủi cảo hấp
Nét viết & luyện viết chữ 蒸饺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hấp, đồ xôi
Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
sủi cảo; bánh chẻo
Chữ GIẢO (饺, phồn thể: 餃): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 饺子 (GIẢO TỬ: sủi cảo, bánh chẻo).
Câu ví dụ với từ “蒸饺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家餐厅的蒸饺很好吃。
zhè jiā cāntīng de zhēng jiǎo hěn hǎochī.
“Há cảo hấp của nhà hàng này rất ngon.”
奶奶的蒸饺味道特别香。
nǎinai de zhēng jiǎo wèidào tèbié xiāng.
“Há cảo hấp bà nội làm có hương vị đặc biệt thơm ngon.”
Từ “蒸饺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒸饺 (zhēng jiǎo)
蒸饺 (zhēng jiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蒸饺” có phiên âm Pinyin là “zhēng jiǎo”, âm Hán Việt là “CHƯNG GIẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “há cảo hấp; sủi cảo hấp”.
Chữ 蒸饺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蒸饺” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.