凤梨酥
Minh họa từ vựng 凤梨酥
fènglí sū HÁN VIỆT: PHƯỢNG LÊ TÔ

凤梨酥: bánh dứa; thơm dứa

bánh dứa thơm dứa

Nét viết & luyện viết chữ 凤梨酥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHƯỢNG (凤, phồn thể: 鳳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 几 (KỶ) + 又 (HỰU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凤
fènglí sū PHƯỢNG LÊ TÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh dứa; thơm dứa

Bộ 几 (BỘ KỶ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHƯỢNG (凤, phồn thể: 鳳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 几 (KỶ) + 又 (HỰU).

梨
lí LÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả lê, trái lê, cây lê

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
利 CHỮ LỢI (Sắc bén, ích lợi, mùa màng trĩu hạt có lợi cho sức khỏe.) 木 BỘ MỘC (Cây ăn quả thiên nhiên cắm rễ sâu vào đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Quả ngọt đơm bông trên nhánh cây, Khổng Dung bốn tuổi nết thơm lây. Nhường lê quả lớn cho huynh đệ, Bé dại nhường nhăng đức đủ đầy.”

Chữ LÊ (梨) là chữ hình thanh. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ LÊ 梨 gồm chữ Lợi (利 - ích lợi ngọt lành) mọc trên cây Mộc (木). Quả lê thanh ngọt giải nhiệt làm mát cơ thể. Gắn liền với chữ Lê là câu chuyện đạo đức ngàn thuở "Khổng Dung bốn tuổi biết nhường lê" (Khổng Dung nhượng lê): Khi được chia quả lê, đứa trẻ Khổng Dung nhường quả to cho anh lớn và em nhỏ, chỉ giữ quả bé nhất cho mình, lưu danh thiên cổ về đức tính khiêm nhường từ tấm bé.

酥
sū TÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơ; bong tróc, giòn, nhẹ, mịn

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 12 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ TÔ (酥): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “凤梨酥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃凤梨酥。

Wǒ xǐhuān chī fènglí sū.

“Tôi thích ăn bánh dứa.”

Từ “凤梨酥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →