烘焙
Minh họa từ vựng 烘焙 (hōngbèi)
hōngbèi HÁN VIỆT: HỒNG BỒI

烘焙: sao; nướng; sấy khô (chè, thuốc lá...)

sao nướng sấy khô (chè thuốc lá...)

Nét viết & luyện viết chữ 烘焙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烘
hōng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sấy, nướng, hơ lửa sấy khô

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

焙
hōngbèi HỒNG BỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sao; nướng; sấy khô (chè, thuốc lá...)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ BỒI (焙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “烘焙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢自己烘焙茶叶。

tā xǐhuan zìjǐ hōngbèi cháyè.

“Anh ấy thích tự mình sao chè.”

Ví dụ #2

烘焙茶叶需要掌握温度。

hōngbèi cháyè xūyào zhǎngwò wēndù.

“Sao chè cần kiểm soát nhiệt độ.”

Từ “烘焙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烘焙 (hōngbèi)

烘焙 (hōngbèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烘焙” có phiên âm Pinyin là “hōngbèi”, âm Hán Việt là “HỒNG BỒI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sao; nướng; sấy khô (chè, thuốc lá...)”.

Chữ 烘焙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烘焙” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-26T10:55:19+07:00