丼
Minh họa từ vựng 丼 (jǐng)
jǐng HÁN VIỆT: ĐẢM

丼: bát cơm phủ thức ăn đặt ở trên (mượn từ tiếng Nhật donburi)

bát cơm phủ thức ăn đặt ở trên (mượn từ tiếng Nhật donburi)

Nét viết & luyện viết chữ 丼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢM (丼): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丼
jǐng ĐẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bát cơm phủ thức ăn đặt ở trên (mượn từ tiếng Nhật donburi)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ ĐẢM (丼): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 5 nét.

Câu ví dụ với từ “丼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃牛肉丼。

Wǒ xǐhuān chī niúròu jǐng.

“Tôi thích ăn bát cơm thịt bò.”

Từ “丼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丼 (jǐng)

丼 (jǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “丼” có phiên âm Pinyin là “jǐng”, âm Hán Việt là “ĐẢM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bát cơm phủ thức ăn đặt ở trên (mượn từ tiếng Nhật donburi)”.

Chữ 丼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “丼” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-22T13:06:32+07:00