粿条
Minh họa từ vựng 粿条
guǒ tiáo HÁN VIỆT: QUẢ ĐIỀU

粿条: hủ tiếu; bánh phở

hủ tiếu bánh phở

Nét viết & luyện viết chữ 粿条

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 粿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢ (粿): thuộc bộ MỄ (米), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

粿
guǒ QUẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh gạo (thường được làm từ bột gạo nếp, sau đó hấp)

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ QUẢ (粿): thuộc bộ MỄ (米), gồm 14 nét.

条
tiáo ĐIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

Câu ví dụ với từ “粿条”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他点了一碗牛肉粿条。

tā diǎnle yī wǎn niúròu guǒ tiáo.

“Anh ấy gọi một tô hủ tiếu bò.”

Ví dụ #2

今天中午吃粿条吧!

jīntiān zhōngwǔ chī guǒ tiáo ba!

“Trưa nay ăn hủ tiếu nhé!”

Từ “粿条” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →