肴
Minh họa từ vựng 肴
yáo HÁN VIỆT: HÀO

肴: thức ăn thịt cá; thức ăn; món ăn

thức ăn thịt cá thức ăn món ăn

Nét viết & luyện viết chữ 肴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀO (肴, phồn thể: 餚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肴
yáo HÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thức ăn thịt cá; thức ăn; món ăn

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ HÀO (肴, phồn thể: 餚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).

Câu ví dụ với từ “肴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢这道美肴。

wǒ xǐhuān zhè dào měi yáo.

“Tôi thích món ngon này.”

Ví dụ #2

节日准备好多肴。

jiérì zhǔnbèi hǎoduō yáo.

“Trong ngày lễ chuẩn bị nhiều món ăn.”

Từ “肴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →