香油
Minh họa từ vựng 香油
xiāng yóu HÁN VIỆT: HƯƠNG DU

香油: dầu mè, dầu thơm

dầu mè dầu thơm

Nghĩa tiếng Anh (English): sesame oil

Nét viết & luyện viết chữ 香油

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 香

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

香
xiāng HƯƠNG

thơm, nén hương, hương thơm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.”

油
yóu DU

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “香油”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

出锅前淋上几滴纯正芝麻香油。

chū guō qián lín shàng jǐ dī chún zhèng zhī má xiāng yóu 。

“Trước khi bắc ra nhỏ vài giọt dầu mè nguyên chất thơm phức.”

Từ “香油” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →