薯条: khoai tây chiên cọng, khoai tây chiên que
Nghĩa tiếng Anh (English): French fries, potato fries, chips
Nét viết & luyện viết chữ 薯条
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoai; khoai tây
Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)
Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Câu ví dụ với từ “薯条”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现代生态食品加工科技利用智能控温空气炸烤锁鲜技术,让传统香脆薯条大幅降低了油脂含量与丙烯酰胺生成。
Xiàn dài shēng tài shí pǐn jiā gōng kē jì lì yòng zhì néng kòng wēn kōng qì zhà kǎo suǒ xiān jì shù, ràng chuán tǒng xiāng cuì shǔ tiáo dà fú jiàng dī le yóu zhī hán liàng yǔ bǐng xī xiān àn shēng chéng.
“Công nghệ chế biến thực phẩm sinh thái hiện đại ứng dụng công nghệ khóa tươi nướng chiên không dầu kiểm soát nhiệt độ thông minh, giúp món khoai tây chiên cọng khoai tây chiên que giòn thơm truyền thống giảm mạnh hàm lượng dầu mỡ và sự sản sinh acrylamide.”
Modern food tech uses air-frying methods to reduce fat content in crispy French fries significantly.
Từ “薯条” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 薯条 (shǔtiáo)
薯条 (shǔtiáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “薯条” có phiên âm Pinyin là “shǔtiáo”, âm Hán Việt là “THỰ ĐIỀU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khoai tây chiên cọng, khoai tây chiên que” (tiếng Anh: French fries, potato fries, chips).
Chữ 薯条 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “薯条” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.