馄饨面
Minh họa từ vựng 馄饨面 (húntún miàn)
húntún miàn HÁN VIỆT: HỒN ĐỒN DIỆN

馄饨面: mì vằn thắn; mì hoành thánh

mì vằn thắn mì hoành thánh

Nét viết & luyện viết chữ 馄饨面

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 馄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒN (馄, phồn thể: 餛): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

馄
hún HỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vằn thắn; hoành thánh; mằn thắn

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ HỒN (馄, phồn thể: 餛): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét.

饨
húntún miàn HỒN ĐỒN DIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mì vằn thắn; mì hoành thánh

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ ĐỒN (饨, phồn thể: 飩): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét.

面
miàn DIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ 面 (BỘ DIỆN • 9 nét): Khuôn mặt người, diện mạo, bề mặt đồ vật, món mì sợi.
Thành phần cấu tạo chữ:
面 DIỆN (Khuôn mặt người, diện mạo, bề mặt đồ vật, món mì sợi.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Chữ DIỆN (面) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình con mắt (bộ MỤC 目) ở chính giữa và được bao quanh bởi đường viền khuôn mặt (khung bộ VI 囗 bên ngoài). Vì đôi mắt là điểm nổi bật nhất trên gương mặt, cổ nhân đã mượn hình ảnh con mắt đặt trong khung mặt để tạo nên chữ DIỆN (面). Từ nghĩa gốc là khuôn mặt, chữ mở rộng chỉ bề mặt đồ vật, các phương diện của vấn đề, thể diện và mì sợi.

Câu ví dụ với từ “馄饨面”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我最喜欢吃馄饨面。

wǒ zuì xǐhuān chī húntún miàn.

“Tôi thích ăn mì hoành thánh nhất.”

Ví dụ #2

这碗馄饨面很好吃。

zhè wǎn húntún miàn hěn hǎo chī.

“Bát mì hoành thánh này rất ngon.”

Từ “馄饨面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 馄饨面 (húntún miàn)

馄饨面 (húntún miàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “馄饨面” có phiên âm Pinyin là “húntún miàn”, âm Hán Việt là “HỒN ĐỒN DIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mì vằn thắn; mì hoành thánh”.

Chữ 馄饨面 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “馄饨面” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-13T07:50:28+07:00