腌
Minh họa từ vựng 腌 (yān)
yān HÁN VIỆT: YÊM

腌: ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)

ướp muối dầm (dưa cà thịt...)

Nét viết & luyện viết chữ 腌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊM (腌, phồn thể: 醃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腌
yān YÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ YÊM (腌, phồn thể: 醃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “腌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用鲜菜腌成咸菜,折耗很大。

yòng xiān cài yān chéng xiáncài, shéhào hěn dà.

“Dùng rau tươi muối dưa hao hụt rất nhiều.”

Ví dụ #2

妈妈腌了些鸭蛋。

māma yānle xiē yādàn.

“Mẹ tôi ướp một số trứng vịt.”

Từ “腌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腌 (yān)

腌 (yān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腌” có phiên âm Pinyin là “yān”, âm Hán Việt là “YÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)”.

Chữ 腌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “腌” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-23T07:33:39+07:00