掌厨
Minh họa từ vựng 掌厨 (zhǎngchú)
zhǎngchú HÁN VIỆT: CHƯỞNG TRÙ

掌厨: đầu bếp; thợ nấu

đầu bếp thợ nấu

Nét viết & luyện viết chữ 掌厨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 掌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

掌
zhǎngchú CHƯỞNG TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu bếp; thợ nấu

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).

厨
chú TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bếp; nhà bếp; phòng bếp

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp).

Câu ví dụ với từ “掌厨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是家里的掌厨。

Tā shì jiālǐ de zhǎngchú.

“Anh ấy là đầu bếp trong nhà.”

Từ “掌厨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掌厨 (zhǎngchú)

掌厨 (zhǎngchú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “掌厨” có phiên âm Pinyin là “zhǎngchú”, âm Hán Việt là “CHƯỞNG TRÙ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đầu bếp; thợ nấu”.

Chữ 掌厨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “掌厨” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-07-29T08:46:03+07:00