Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#5 Chủ đề Danh từ

“豭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiā” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““豭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 豕 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Danh từ

“貆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““貆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 豸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
肉食动物
ròushí dòngwù NHỤC THỰC ĐỘNG VẬT

Động vật ăn thịt

肉食动物的捕猎能力通常非常强大,它们以其他动物为食来维持生存。

ròu shí dòng wù de bǔ liè néng lì tōng cháng fēi cháng qiáng dà, tā men yǐ qí tā dòng wù wéi shí lái wéi chí shēng cún.

“Khả năng săn mồi của động vật ăn thịt thường rất mạnh mẽ, chúng ăn các động vật khác để sinh tồn.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

犰狳的鳞片结构独特,能够有效保护身体。

qiú yú de lín piàn jié gòu dú tè, néng gòu yǒu xiào bǎo hù shēn tǐ.

“Vảy của loài tatu có cấu trúc độc đáo, có thể bảo vệ cơ thể một cách hiệu quả.”

Bộ: 犬 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →