狒狒
Minh họa từ vựng 狒狒
fèifèi HÁN VIỆT: PHÍ PHÍ

狒狒: khỉ đầu c

khỉ đầu c

Nét viết & luyện viết chữ 狒狒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÍ (狒): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狒
fèifèi PHÍ PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khỉ đầu c

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 8 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ PHÍ (狒): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “狒狒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那只狒狒在树上跳。

Nà zhī fèifèi zài shù shàng tiào

“Con khỉ đầu chó đang nhảy trên cây”

Ví dụ #2

狒狒在树上跳跃。

Fèi fèi zài shù shàng tiàoyuè.

“Khỉ đầu chó nhảy trên cây.”

Từ “狒狒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →