猊: con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết); nghê
Nét viết & luyện viết chữ 猊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHÊ (猊): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết); nghê
Chữ NGHÊ (猊): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “猊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
石狮子像猊一样威猛。
Shí shīzi xiàng ní yíyàng wēiměng.
“Tượng sư tử đá oai phong như con nghê.”
狻猊是传说中的神兽。
Suān ní shì chuánshuō zhōng de shénshòu.
“Con nghê là sinh vật thần thoại.”
Từ “猊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猊 (ní)
猊 (ní) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猊” có phiên âm Pinyin là “ní”, âm Hán Việt là “NGHÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết); nghê”.
Chữ 猊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “猊” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.