鉴赏狗
Minh họa từ vựng 鉴赏狗 (jiànshǎng gǒu)
jiànshǎng gǒu HÁN VIỆT: GIÁM THƯỞNG CẨU

鉴赏狗: chó cảnh; (bóng) kẻ bình phẩm cực đoan

chó cảnh (bóng) kẻ bình phẩm cực đoan

Nét viết & luyện viết chữ 鉴赏狗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鉴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鉴
jiànshǎng gǒu GIÁM THƯỞNG CẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chó cảnh; (bóng) kẻ bình phẩm cực đoan

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).

赏
shǎng THƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh; khen thưởng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

狗
gǒu CẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chó

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.”

Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.

Câu ví dụ với từ “鉴赏狗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 鉴赏狗.

Từ “鉴赏狗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鉴赏狗 (jiànshǎng gǒu)

鉴赏狗 (jiànshǎng gǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鉴赏狗” có phiên âm Pinyin là “jiànshǎng gǒu”, âm Hán Việt là “GIÁM THƯỞNG CẨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chó cảnh; (bóng) kẻ bình phẩm cực đoan”.

Chữ 鉴赏狗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鉴赏狗” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-09-16T20:29:03+07:00