嗤之以鼻
Minh họa từ vựng 嗤之以鼻 (chīzhīyǐbí)
chīzhīyǐbí HÁN VIỆT: XUY CHI DĨ TỊ

嗤之以鼻: xì mũi coi thường; cười mũi coi thường; khịt mũi khinh bỉ; dè bỉu

xì mũi coi thường cười mũi coi thường khịt mũi khinh bỉ dè bỉu

Nét viết & luyện viết chữ 嗤之以鼻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嗤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUY (嗤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嗤
chīzhīyǐbí XUY CHI DĨ TỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xì mũi coi thường; cười mũi coi thường; khịt mũi khinh bỉ; dè bỉu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ XUY (嗤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét.

之
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

以
yǐ DĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lấy, dùng, để, căn cứ theo

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ/TƯ (Hình dáng lưỡi cày hoặc vật dụng cầm trên tay trong chữ cổ.) 人 NHÂN (Con người đang trực tiếp cầm nắm công cụ để lao động và hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”

Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.

鼻
bí TỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mũi

Bộ 鼻 (BỘ TỊ • 14 nét): Cái mũi hít thở không khí và cảm nhận mùi hương.
Thành phần cấu tạo chữ:
鼻 TỊ (Cái mũi hít thở không khí và cảm nhận mùi hương.) 自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cùng chữ TỰ dáng mũi cao, Giữa ĐIỀN dưới CỦNG thở ra vào. Khởi đầu sự sống từ hơi thở, Tị tổ ngàn năm sáng tựa sao.”

Chữ TỊ (鼻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TỰ (自 - hình vẽ gốc của cái mũi) ở trên biểu ý, kết hợp với chữ TÍ (畀 - gồm bộ ĐIỀN 田 và bộ CỦNG 廾) ở dưới biểu âm. Ban đầu chữ TỰ (自) chính là chữ tượng hình vẽ cái mũi, nhưng do người xưa thường chỉ vào mũi mình để tự xưng (bản thân), nên người ta đã thêm phần âm TÍ (畀) ở dưới để tạo thành chữ TỊ (鼻) chuyên chỉ cái mũi. Vì theo quan niệm cổ đại, bào thai hình thành từ phần mũi đầu tiên nên chữ còn mang nghĩa là thủy tổ, người sáng lập (TỊ TỔ 鼻祖).

Câu ví dụ với từ “嗤之以鼻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对我的建议嗤之以鼻。

Tā duì wǒ de jiànyì chīzhīyǐbí.

“Anh ta cười mũi coi thường lời khuyên của tôi.”

Từ “嗤之以鼻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗤之以鼻 (chīzhīyǐbí)

嗤之以鼻 (chīzhīyǐbí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗤之以鼻” có phiên âm Pinyin là “chīzhīyǐbí”, âm Hán Việt là “XUY CHI DĨ TỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xì mũi coi thường; cười mũi coi thường; khịt mũi khinh bỉ; dè bỉu”.

Chữ 嗤之以鼻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嗤之以鼻” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-09-16T16:03:55+07:00