犰狳
Minh họa từ vựng 犰狳
qiú yú HÁN VIỆT: CỪU TRƯ

犰狳: armadillo; tê tê

armadillo tê tê

Nét viết & luyện viết chữ 犰狳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 犰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẦU (犰): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

犰
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con tatu

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 5 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ CẦU (犰): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ).

狳
yú DƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ta-tu (động vật)

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 10 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ DƯ (狳): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “犰狳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

犰狳的鳞片结构独特,能够有效保护身体。

qiú yú de lín piàn jié gòu dú tè, néng gòu yǒu xiào bǎo hù shēn tǐ.

“Vảy của loài tatu có cấu trúc độc đáo, có thể bảo vệ cơ thể một cách hiệu quả.”

Ví dụ #2

产于中南美洲的九绊犰狳,身体构造奇特,它的前、后两段有似乌龟般的甲壳。

Chǎn yú zhōngnán měizhōu de jiǔ bàn qiúyú, shēntǐ gòuzào qítè, tā de qián, hòu liǎng duàn yǒu sì wūguī bān de jiǎ ké.

“Loài tatu chín vằn có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ, có cấu trúc cơ thể kỳ lạ, hai phần trước và sau của nó có lớp vỏ giống rùa.”

Từ “犰狳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →