蟒蛇
Minh họa từ vựng 蟒蛇
mǎngshé HÁN VIỆT: MÃNG XÀ

蟒蛇: con trăn; mãng xà

con trăn mãng xà

Nét viết & luyện viết chữ 蟒蛇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蟒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃNG (蟒): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蟒
mǎng MÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con trăn

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 16 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MÃNG (蟒): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (11 nét phụ).

蛇
shé XÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rắn, loài rắn

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).

Câu ví dụ với từ “蟒蛇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蟒蛇生活在热带雨林中。

mǎngshé shēnghuó zài rèdài yǔlín zhōng.

“Trăn sống trong rừng nhiệt đới.”

Ví dụ #2

蟒蛇可以长到很大。

mǎngshé kěyǐ zhǎng dào hěn dà.

“Con trăn có thể phát triển rất lớn.”

Từ “蟒蛇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →