这是“兴致”的一个常用表达。
Zhè shì "xìngzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hứng thú".”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这是“兴致”的一个常用表达。
Zhè shì "xìngzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hứng thú".”
他对音乐很有兴味。
Tā duì yīnyuè hěn yǒu xìngwèi.
“Anh ấy rất có hứng thú với âm nhạc.”
在高级别洁净实验室与核电站控制区内,全体工作人员必须严格遵守各项安全操作规程与保密规章制度。
Zài gāo jí bié jié jìng shí yàn shì yǔ hé diàn zhàn kòng zhì qū nèi, quán tǐ gōng zuò rén yuán bì xū yán gé zūn shǒu gè xiàng ān quán cāo zuò guī chéng yǔ bǎo mì guī zhāng zhì dù.
“Bên trong khu vực điều khiển nhà máy điện hạt nhân và phòng thí nghiệm sạch cấp cao, toàn thể cán bộ nhân viên bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt mọi quy chế điều lệ bảo mật và quy trình thao tác an toàn.”
企业必须按时缴税。
Qǐyè bìxū ànshí jiǎoshuì.
“Các doanh nghiệp bắt buộc phải nộp thuế đúng hạn.”
这家店的商品价廉物美。
zhè jiā diàn de shāngpǐn jià lián wùměi.
“Hàng hóa ở cửa hàng này ngon bổ rẻ.”
在国际多边外交峰会闭幕之际,各国领导人共同发表了关于携手构建和平稳定与合作共赢新秩序的联合声明。
Zài guó jì duō biān wài jiāo fēng huì bì mù zhī jì, gè guó lǐng dǎo rén gòng tóng fā biǎo le guān yú xié shǒu gòu jiàn hé píng wěn dìng yǔ hé zuò gòng yíng xīn zhì xù de lián hé shēng míng.
“Vào thời điểm bế mạc hội nghị thượng đỉnh ngoại giao đa phương quốc tế, lãnh đạo các nước đã cùng nhau công bố bản tuyên bố chung về việc chung tay xây dựng trật tự mới hòa bình, ổn định và hợp tác cùng thắng.”
借记卡的密码很重要。
jièjìkǎ de mìmǎ hěn zhòngyào.
“Mật khẩu của thẻ ghi nợ rất quan trọng.”
结婚时朋友送了不少礼金。
jiéhūn shí péngyǒu sòng le bù shǎo lǐjīn.
“Lúc cưới, bạn bè đã tặng không ít tiền mừng.”
商店不同意退钱。
Shāngdiàn bù tóngyì tuì qián.
“Cửa hàng không đồng ý hoàn tiền.”
货贿之风盛行,严重破坏了市场的正常秩序。
huò huì zhī fēng shèngxíng, yánzhòng pòhuàile shìchǎng de zhèngcháng zhìxù.
“Nạn hối lộ tiền của hoành hành đã phá hoại nghiêm trọng trật tự của thị trường.”
警方成功破获了一起谋财害命的案件。
jǐngfāng chénggōng pòhuò le yīqǐ móu cái hài mìng de ànjiàn.
“Cảnh sát đã phá thành công một vụ cướp người giết của.”
我在桌子上留了便签。
Wǒ zài zhuōzi shàng liú le biànqiān.
“Tôi để lại lời ghi chú trên bàn.”
总金额包括税费和运费。
zǒng jīn'é bāokuò shuì fèi hé yùnfèi.
“Tổng số tiền bao gồm thuế và phí vận chuyển.”
他生活阔绰,毫不吝啬。
Tā shēnghuó kuòchuò, háo bù lìn sè.
“Anh ấy sống xa xỉ, rất hào phóng.”
面对遭受水灾的灾民,他慷慨解囊,一次就捐款10万元。
Miànduì zāoshòu shuǐzāi de zāimín, tā kāngkǎi jiěnáng, yīcì jiù juānkuǎn shí wàn yuán.
“Đối mặt với nạn nhân lũ lụt, anh ấy hào phóng mở hầu bao, quyên góp một lần 100.000 nhân dân tệ.”
经过多次精密复核,深海极端高压实验中测得的关键物理参数值完全符合理论设计指标。
Jīng guò duō cì jīng mì fù hé, shēn hǎi jí duān gāo yā shí yàn zhōng cè dé de guān jiàn wù lǐ cān shù zhí wán quán fú hé lǐ lùn shè jì zhǐ biāo.
“Trải qua nhiều lần kiểm tra đối chiếu chuẩn xác, trị số tham số vật lý then chốt đo đạc được trong thực nghiệm áp lực cực cao biển sâu hoàn toàn phù hợp với chỉ tiêu thiết kế lý thuyết.”
如今在各大城市的商场与超市购物,只需出示手机付款码即可实现秒级无感安全便捷付款。
Rú jīn zài gè dà chéng shì de shāng chǎng yǔ chāo shì gòu wù, zhǐ xū chū shì shǒu jī fù kuǎn mǎ jí kě shí xiàn miǎo jí wú gǎn ān quán biàn jié fù kuǎn.
“Ngày nay khi đi mua sắm tại các trung tâm thương mại và siêu thị lớn, bạn chỉ cần đưa mã thanh toán trên điện thoại ra là có thể thanh toán an toàn, tiện lợi và nhanh chóng trong chớp mắt.”
国家针对集成电路、生物医药与工业母机等重点科创领域企业,全面落实了研发费用加计扣除等一系列税收优惠政策。
Guó jiā zhēn duì jí chéng diàn lù, shēng wù yī yào yǔ gōng yè mǔ jī děng zhòng diǎn kē chuàng lǐng yù qǐ yè, quán miàn luò shí le yán fā fèi yòng jiā jì kòu chú děng yī xì liè shuì shōu yōu huì zhèng cè.
“Nhà nước hướng tới các doanh nghiệp trong lĩnh vực đổi mới sáng tạo công nghệ trọng điểm như vi mạch tích hợp, y sinh học và máy công cụ đầu ngành, đã thực thi toàn diện một loạt chính sách ưu đãi về thuế như khấu trừ bổ sung chi phí nghiên cứu phát triển.”
在推进城市更新与重大基础设施建设中,必须切实维护好广大搬迁安置群众的核心切身利益。
Zài tuī jìn chéng shì gēng xīn yǔ zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè zhōng, bì xū qiè shí wéi hù hǎo guǎng dà bān qiān ān zhì qún zhòng de hé xīn qiè shēn lì yì.
“Trong việc thúc đẩy chỉnh trang đô thị và xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, nhất thiết phải bảo vệ chu đáo lợi ích thiết thân cốt lõi của đông đảo bà con diện tái định cư di dời.”
生活很丰富。
shēng huó hěn fēng fù 。
“Cuộc sống rất phong phú.”
国家健全覆盖城乡的分层分类社会救助体系,城市救助管理站全天候主动巡查救助街头生活无着的流浪乞讨人员。
Guó jiā jiàn quán fù gài chéng xiāng de fēn céng fēn lèi shè huì jiù zhù tǐ xì, chéng shì jiù zhù guǎn lǐ zhàn quán tiān hòu zhǔ dòng xún chá jiù zhù jiē tóu shēng huó wú zhuó de liú làng qǐ tǎo rén yuán.
“Nhà nước hoàn thiện hệ thống trợ giúp xã hội phân tầng phân loại bao phủ thành thị và nông thôn, các trạm quản lý cứu trợ đô thị chủ động tuần tra cứu trợ suốt 24/7 đối với những người lang thang ăn xin không nơi nương tựa sinh sống trên đường phố.”
国家采取强有力综合保供稳价政策举措,有效平抑了大宗商品价格过快上涨带来的输入性通胀压力。
Guó jiā cǎi qǔ qiáng yǒu lì zōng hé bǎo gōng wěn jià zhèng cè jǔ cuò, yǒu xiào píng yì le dà zōng shāng pǐn jià gé guò kuài shàng zhǎng dài lái de shū rù xìng tōng zhàng yā lì.
“Nhà nước áp dụng các giải pháp chính sách tổng hợp đắc lực giữ ổn định giá cả và bảo đảm nguồn cung, bình ổn hiệu quả áp lực lạm phát nhập khẩu do giá cả hàng hóa cơ bản leo thang tăng lên quá nhanh mang lại.”
加快构建以先进制造业为骨干的现代化产业体系,推动战略性新兴产业集聚发展与未来产业前瞻布局。
Jiā kuài gòu jiàn yǐ xiān jìn zhì zào yè wèi gǔ gàn de xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì, tuī dòng zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè jí jù fā zhǎn yǔ wèi lái chǎn yè qián zhān bù jú.
“Đẩy nhanh xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa lấy ngành chế tạo tiên tiến làm rường cột xương sống, thúc đẩy sự phát triển tập trung cụm ngành của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược và bố cục đón đầu các ngành công nghiệp tương lai.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao