Sàn giao dịch chứng khoán New York
纽约证券交易所很有名。
Niǔyuē Zhèngquàn Jiāoyìsuǒ hěn yǒumíng.
“Sàn giao dịch chứng khoán New York rất nổi tiếng.”
葡萄牙曾使用埃斯库多。
Pútáoyá céng shǐyòng āi sī kù duō.
“Bồ Đào Nha từng sử dụng Escudo.”
恶性通货膨胀导致物价飞涨。
Èxìng tōnghuò péngzhàng dǎozhì wùjià fēizhǎng.
“Lạm phát phi mã khiến giá cả tăng vọt.”
单位信托风险较低。
Dānwèi xìntuō fēngxiǎn jiào dī.
“Quỹ tín thác đơn vị có rủi ro thấp.”
我用瑞士法郎买了手表。
Wǒ yòng Ruìshì fǎláng mǎi le shǒubiǎo.
“Tôi dùng Franc Thụy Sĩ mua đồng hồ.”
政府推动企业民营化。
Zhèngfǔ tuīdòng qǐyè mínyíng huà.
“Chính phủ thúc đẩy tư nhân hóa doanh nghiệp.”
这座现代化海滨创新型城市全面构建了以绿色低碳和高端数字制造为核心的产业集群体系。
Zhè zuò xiàn dài huà hǎi bīn chuàng xīn xíng chéng shì quán miàn gòu jiàn le yǐ lǜ sè dī tàn hé gāo duān shù zì zhì zào wèi hé xīn de chǎn yè jí qún tǐ xì.
“Thành phố đổi mới sáng tạo ven biển hiện đại hóa này đã xây dựng toàn diện hệ thống cụm ngành công nghiệp lấy chế tạo kỹ thuật số cao cấp và xanh ít phát thải carbon làm hạt nhân cốt lõi.”
英镑对美元的汇率上升了。
yīngbàng duì měiyuán de huìlǜ shàngshēngle.
“Tỷ giá GBP so với USD đã tăng lên.”
用手机银行转账既方便又安全。
yòng shǒu jī yín háng zhuǎn zhàng jì fāng biàn yòu ān quán 。
“Dùng app ngân hàng chuyển khoản vừa tiện vừa an toàn.”
这是真钞,不是假币。
Zhè shì zhēn chāo, bù shì jiǎ bì.
“Đây là tiền thật, không phải tiền giả.”
芬兰马克是北欧国家。
Fēnlán mǎkè shì běi'ōu guójiā.
“Phần Lan là quốc gia Bắc Âu.”
现代化智慧银行网点全面推行刷脸无卡快速取款与智能掌上政务服务,极大方便了广大市民群众。
Xiàn dài huà zhì huì yín háng wǎng diǎn quán miàn tuī xíng shuā liǎn wú kǎ kuài sù qǔ kuǎn yǔ zhì néng zhǎng shàng zhèng wù fú wù, jí dà fāng biàn le guǎng dà shì mín qún zhòng.
“Các điểm giao dịch ngân hàng thông minh hiện đại hóa đã triển khai toàn diện dịch vụ hành chính công trên điện thoại thông minh và rút tiền rút tiền mặt không dùng thẻ nhận diện khuôn mặt nhanh chóng, tạo thuận tiện tối đa cho đông đảo bà con nhân dân.”
乡村通过发展现代设施农业、特色农产品深加工与乡村生态旅游,让广大农民群众切实分享到了产业链增值收益。
Xiāng cūn tōng guò fā zhǎn xiàn dài shè shī nóng yè, tè sè nóng chǎn pǐn shēn jiā gōng yǔ xiāng cūn shēng tài lǚ yóu, ràng guǎng dà nóng mín qún zhòng qiè shí fēn xiǎng dào le chǎn yè liàn zēng zhí shōu yì.
“Nông thôn thông qua việc phát triển du lịch sinh thái nông thôn, chế biến sâu nông sản đặc sản và nông nghiệp nhà kính hiện đại, đã giúp đông đảo bà con nông dân được chia sẻ thiết thực lợi ích kinh tế thu nhập gia tăng từ chuỗi ngành nghề.”
专家正在估价这幅画。
zhuānjiā zhèngzài gūjià zhè fú huà.
“Chuyên gia đang định giá bức tranh này.”
这件衣服值五十先令。
Zhè jiàn yīfu zhí wǔshí xiān lìng.
“Cái áo này trị giá năm mươi shilling.”
我每个月只拿到一点零用钱。
wǒ měi gè yuè zhǐ ná dào yī diǎn líng yòng qián.
“Mỗi tháng tôi chỉ nhận được chút tiền tiêu vặt.”
生活不应侈靡。
shēnghuó bù yìng chǐmí.
“Cuộc sống không nên xa hoa lãng phí.”
奢华的宫殿让人羡慕不已。
shēhuá de gōngdiàn ràng rén xiànmù bùyǐ.
“Cung điện xa xỉ khiến người ta ghen tị không ngừng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Thương mại & Đàm phán kinh doanh
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Công xưởng & Dây chuyền sản xuất
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm định chất lượng QC / QA
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ngành May mặc & Dệt may
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao