防滑耐磨橡胶鞋底提供了极佳抓地力。
fáng huá nài mó xiàng jiāo xié dǐ tí gōng le jí jiā zhuā dì lì 。
“Đế giày cao su chống trơn chịu mài mòn đem lại độ bám đường cực tốt.”
防滑耐磨橡胶鞋底提供了极佳抓地力。
fáng huá nài mó xiàng jiāo xié dǐ tí gōng le jí jiā zhuā dì lì 。
“Đế giày cao su chống trơn chịu mài mòn đem lại độ bám đường cực tốt.”
透气网眼织物鞋面在奔跑时保持脚部干爽。
tòu qì wǎng yǎn zhī wù xié miàn zài bēn pǎo shí bǎo chí jiǎo bù gān shuǎng 。
“Mặt trên thân giày bằng lưới thoáng khí giúp đôi chân luôn khô ráo khi chạy.”
现代绿色制革工业全面推广无铬生态鞣制清洁生产工艺,从源头消除了传统皮革加工产生的重金属污染。
Xiàn dài lǜ sè zhì gé gōng yè quán miàn tuī guǎng wú gè shēng tài róu zhì qīng jié shēng chǎn gōng yì, cóng yuán tóu xiāo chú le chuán tǒng pí gé jiā gōng chǎn shēng de zhòng jīn shǔ wū rǎn.
“Ngành công nghiệp thuộc da xanh hiện đại đẩy mạnh phổ biến toàn diện quy trình sản xuất sạch thuộc da sinh thái không chứa crom, triệt tiêu tận nguồn sự ô nhiễm kim loại nặng do gia công đồ da truyền thống sinh ra.”
这是“鞋楦”的一个常用表达。
Zhè shì "xiéxuàn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Khuôn đóng giày".”
在制作高精度手工航模时,请选用速干环保型专业模型专用树脂胶水进行粘接。
Zài zhì zuò gāo jīng dù shǒu gōng háng mó shí, qǐng xuǎn yòng sù gàn huán bǎo xíng zhuān yè mó xíng zhuān yòng shù zhī jiāo shuǐ jìn xíng zhān jiē.
“Khi làm mô hình máy bay thủ công có độ chính xác cao, xin hãy chọn loại keo dán nhựa chuyên dụng cho mô hình khô nhanh và thân thiện với môi trường.”
换上一副减震记忆棉鞋垫能有效缓解足部疲劳。
huàn shàng yí fù jiǎn zhèn jì yì mián xié diàn néng yǒu xiào huǎn jiě zú bù pí láo 。
“Thay vào một đôi lót giày đệm êm giúp giảm mỏi chân hiệu quả.”
这是“大底”的一个常用表达。
Zhè shì "dàdǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đế ngoài giày cao su".”
这是“中底”的一个常用表达。
Zhè shì "zhōngdǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đế giữa giảm chấn".”
这条工装裤采用高强度耐磨面料缝制。
zhè tiáo gōng zhuāng kù cǎi yòng gāo qiáng dù nài mó miàn liào féng zhì 。
“Chiếc quần bảo hộ này may bằng chất liệu vải chịu mài mòn độ bền cao.”
这款专业冲锋衣具备优越的防风防水性能。
zhè kuǎn zhuān yè chōng fēng yī jù bèi yōu yuè de fáng fēng fáng shuǐ xìng néng 。
“Chiếc áo khoác dã ngoại chuyên dụng này có tính năng cản gió và chống nước vượt trội.”
跑步前一定要把两侧鞋带系紧系牢。
pǎo bù qián yí dìng yào bǎ liǎng cè xié dài xì jǐn xì láo 。
“Trước khi chạy bộ nhất định phải buộc thật chặt dây giày hai bên.”
请您先到更衣室试穿一下这件外套。
qǐng nín xiān dào gēng yī shì shì chuān yí xià zhè jiàn wài tào 。
“Mời bạn vào phòng thay đồ thử mặc thử chiếc áo khoác này trước xem sao.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế