这套邮票拍卖底价130元,成交价160元。
zhètào yóupiào pāimài dǐjià 130 yuán,chéngjiāojià 160 yuán。
“Bộ sưu tập tem.”
这套邮票拍卖底价130元,成交价160元。
zhètào yóupiào pāimài dǐjià 130 yuán,chéngjiāojià 160 yuán。
“Bộ sưu tập tem.”
他家财万贯,对人却一毛不拔。
tā jiācái wànguàn, duì rén què yīmáobùbá.
“Anh ta giàu nứt đố đổ vách, nhưng đối với người khác thì keo kiệt ki bo.”
我借给他一支钢笔。
wǒ jiè gěi tā yī zhī gāngbǐ.
“Tôi cho anh ấy mượn một cây bút bi.”
我今天去银行提款了。
wǒ jīntiān qù yínháng tí kuǎnle.
“Hôm nay tôi đã đi rút tiền ở ngân hàng.”
我已经转账给你了,请查收。
wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng gěi nǐle, qǐng cháshōu.
“Tôi đã chuyển tiền cho bạn rồi, vui lòng kiểm tra.”
官员与商人勾通牟利。
guānyuán yǔ shāngrén gōutōng móulì.
“Quan chức cấu kết với thương nhân để trục lợi.”
公司账目需要每月审核。
gōngsī zhàngmù xūyào měi yuè shěnhé.
“Sổ sách công ty cần được kiểm tra hàng tháng.”
我们要把老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的崇高爱国精神代代传承下去、发扬光大。
Wǒ men yào bǎ lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de chóng gāo ài guó jīng shén dài dài chuán chéng xià qù, fā yáng guāng dà.
“Chúng ta phải đời đời kế thừa tiếp tục trao truyền tiếp nối và phát huy rực rỡ tinh thần yêu nước cao đẹp phụng sự nhân dân, mang trong tim Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối.”
他因诈骗钱财被捕。
Tā yīn zhàpiàn qiáncái bèi bǔ.
“Anh ta bị bắt vì lừa gạt tiền của.”
老一辈战略科学家花费了毕生精力与心血,为祖国筑牢了坚不可摧的国防科技地下钢铁长城。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā huā fèi le bì shēng jīng lì yǔ xīn xuè, wèi zǔ guó zhù láo le jiān bù kě cuī de guó fáng kē jì dì xià gāng tiě cháng chéng.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã tiêu tốn cống hiến trọn vẹn tâm huyết và sinh lực cả cuộc đời, bồi đắp vững chắc bức Vạn Lý Trường Thành thép dưới lòng đất khoa học công nghệ quốc phòng không thể phá vỡ cho Tổ quốc.”
我收到一张购物券。
wǒ shōu dào yī zhāng gòuwùquàn.
“Tôi nhận được một phiếu mua hàng.”
他从口袋掏出支票簿。
tā cóng kǒudài tāo chū zhīpiào bù.
“Anh ta rút quyển séc ra khỏi túi.”
我想讨价,但是不好意思。
wǒ xiǎng tǎojià, dànshì bù hǎoyìsi.
“Tôi muốn trả giá nhưng ngại.”
国家设立高水平基础科学专项资助基金,资助金额与资助周期大幅提升以保障科学家潜心攻关。
Guó jiā shè lì gāo shuǐ píng jī chǔ kē xué zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zī zhù jīn é yǔ zī zhù zhōu qī dà fú tí shēng yǐ bǎo zhàng kē xué jiā qián xīn gōng guān.
“Nhà nước thiết lập quỹ tài trợ chuyên án khoa học cơ bản trình độ cao, chu kỳ tài trợ và số tiền khoản tiền tài trợ được nâng cao vượt bậc để bảo đảm các nhà khoa học chuyên tâm vượt khó.”
廉价的衣服质量不好。
liánjià de yīfu zhìliàng bù hǎo.
“Quần áo giá rẻ chất lượng không tốt.”
全球性危机影响经济。
Quánqiú xìng wéijī yǐngxiǎng jīngjì.
“Khủng hoảng toàn cầu ảnh hưởng kinh tế.”
乞丐请求大家施舍。
qǐgài qǐngqiú dàjiā shīshě.
“Người ăn xin xin mọi người bố thí.”
损坏公物要折价赔偿。
sǔnhuài gōngwù yào zhéjià péicháng。
“Làm hư của công thì phải quy thành tiền bồi thường.”
国家依法规范和引导各类资本健康有序发展,充分发挥资本作为重要生产要素的积极作用,同时坚决防止资本无序扩张。
Guó jiā yī fǎ guī fàn hé yǐn dǎo gè lèi zī běn jiàn kāng yǒu xù fā zhǎn, chōng fèn fā huī zī běn zuò wéi zhòng yào shēng chǎn yào sù de jī jí zuò yòng, tóng shí jiān jué fáng zhǐ zī běn wú xù kuò zhāng.
“Nhà nước theo quy định pháp luật quy chuẩn và định hướng các loại nguồn vốn tư bản phát triển có trật tự và lành mạnh, phát huy đầy đủ vai trò tích cực của nguồn vốn với tư cách là yếu tố sản xuất quan trọng, đồng thời kiên quyết ngăn ngừa việc tư bản bành trướng vô trật tự.”
取名“禄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “lù” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Lộc” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
最近公司资金周转有点困难。
zuìjìn gōngsī zījīn zhōuzhuǎn yǒudiǎn kùnnán.
“Gần đây công ty gặp chút khó khăn trong việc xoay vòng vốn.”
这个月的奖金已经到账。
zhège yuè de jiǎngjīn yǐjīng dào zhàng.
“Tiền thưởng của tháng này đã vào tài khoản.”
请及时更新期货进度。
qǐng jíshí gēngxīn qīhuò jìndù.
“Vui lòng cập nhật tiến độ kỳ hạn giao hàng kịp thời.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế