这个塑料袋只要一角钱。
Zhège sùliào dài zhǐyào yījiǎo qián.
“Cái túi ni-lông này chỉ có một hào.”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个塑料袋只要一角钱。
Zhège sùliào dài zhǐyào yījiǎo qián.
“Cái túi ni-lông này chỉ có một hào.”
我只带了韩元,没带美元。
Wǒ zhǐ dài le Hán yuán, méi dài Měi yuán.
“Tôi chỉ mang theo đồng Won Hàn Quốc, không mang theo đô la Mỹ.”
他觉得有些入不敷出。
tā juédé yǒuxiē rùbùfūchū.
“Anh ta cảm thấy có chút không đủ chi tiêu.”
我去银行门口的取款机取钱。
wǒ qù yín háng mén kǒu de qǔ kuǎn jī qǔ qián 。
“Tôi ra cây ATM trước cổng ngân hàng rút tiền.”
我国坚持以市场供求为基础、参考一篮子货币进行调节的浮动汇率制度,保持人民币汇率在合理均衡水平上的基本稳定。
Wǒ guó jiān chí yǐ shì chǎng gōng qiú wèi jī chǔ, cān kǎo yī lán zi huò bì jìn xíng tiáo jié de fú dòng huì lǜ zhì dù, bǎo chí rén mín bì huì lǜ zài hé lǐ jūn héng shuǐ píng shàng de jī běn wěn dìng.
“Nước ta kiên trì chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý dựa trên cung cầu thị trường và tham chiếu rổ tiền tệ, giữ cho tỷ giá đồng Nhân dân tệ cơ bản ổn định ở mức hợp lý và cân bằng.”
我国高附加值高端装备与新能源汽车出口贸易额突破千亿美元大关,国际竞争力持续攀升。
Wǒ guó gāo fù jiā zhí gāo duān zhuāng bèi yǔ xīn néng yuán qì chē chū kǒu mào yì é tū pò qiān yì měi yuán dà guān, guó jì jìng zhēng lì chí xù pān shēng.
“Kim ngạch thương mại xuất khẩu xe ô tô năng lượng mới và trang thiết bị cao cấp giá trị gia tăng cao của nước ta đã vượt mốc 100 tỷ đồng Đô la Mỹ USD, sức cạnh tranh quốc tế liên tục tăng trưởng mạnh.”
他经常向银行借贷。
tā jīngcháng xiàng yínháng jièdài.
“Anh ấy thường xuyên vay mượn từ ngân hàng.”
他已穷到家徒四壁,身无分文的地步了。
tā yǐ qióng dào jiātúsìbì, shēn wú fēn wén de dìbùle.
“Anh ấy đã nghèo tới mức một xu cũng không có.”
资本市场影响经济发展。
Zīběn shìchǎng yǐngxiǎng jīngjì fāzhǎn.
“Thị trường vốn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế.”
我们一起攒钱去旅行。
wǒmen yīqǐ zǎnqián qù lǚxíng.
“Chúng tôi cùng tiết kiệm tiền để đi du lịch.”
购物退货会扣款吗?
gòuwù tuìhuò huì kòu kuǎn ma?
“Mua đồ hoàn hàng có bị trừ tiền không?”
请告诉我你使用的币种。
Qǐng gàosù wǒ nǐ shǐyòng de bì zhǒng.
“Vui lòng cho tôi biết loại tiền tệ bạn sử dụng.”
我没有纸币,只有硬币。
wǒ méiyǒu zhǐbì, zhǐyǒu yìngbì.
“Tôi không có tiền giấy, chỉ có tiền xu.”
时间比金币更宝贵。
shíjiān bǐ jīnbì gèng bǎoguì.
“Thời gian quý giá hơn cả vàng.”
我用一千台币买历史书。
wǒ yòng yīqiān táibì mǎi lìshǐ shū.
“Tôi dùng 1 nghìn Đài tệ để mua sách lịch sử.”
他年轻时就已经是百万富翁了。
tā niánqīng shí jiù yǐjīng shì bǎi wàn fùwēngle.
“Anh ấy đã là triệu phú khi còn rất trẻ.”
中国人民银行发行的第五套人民币纸币采用了全球领先的光彩光变油墨与激光微孔防伪印刷技术。
Zhōng guó rén mín yín háng fā xíng de dì wǔ tào rén mín bì zhǐ bì cǎi yòng le quán qiú lǐng xiān de guāng cǎi guāng biàn yóu mò yǔ jī guāng wēi kǒng fáng wěi yìn shuā jì shù.
“Bộ tiền giấy Nhân dân tệ thứ năm do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành đã áp dụng công nghệ in ấn chống giả quang học đổi màu và lỗ vi mô laser hàng đầu thế giới.”
法郎曾是法国的货币。
fǎláng céng shì fǎguó de huòbì.
“Đồng frăng từng là tiền tệ của Pháp.”
比特币是加密货币的一种。
bǐtèbì shì jiāmì huòbì de yī zhǒng.
“Bitcoin là một loại tiền tệ mã hóa.”
伪造钱币是犯罪行为。
wěizào qiánbì shì fànzuì xíngwéi.
“Làm tiền giả là hành vi phạm pháp.”
比特币是数字货币的一种。
bǐtèbì shì shùzì huòbì de yī zhǒng.
“Bitcoin là một loại tiền tệ số.”
我有1000港币。
wǒ yǒu 1000 gǎngbì.
“Tôi có 1000 đô la Hồng Kông.”
我用日圆买了礼物。
Wǒ yòng rìyuán mǎile lǐwù.
“Tôi dùng đồng Yên mua quà.”
我妈妈是一名出纳员。
wǒ māma shì yì míng chūnàyuán.
“Mẹ tôi là một thủ quỹ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao