这个城市是文化的集合体。
zhè gè chéng shì shì wén huà de jí hé tǐ
“Thành phố này là một tổng hợp văn hóa”
这个城市是文化的集合体。
zhè gè chéng shì shì wén huà de jí hé tǐ
“Thành phố này là một tổng hợp văn hóa”
是不是自动提款机坏了啊?
shì bùshì zìdòng tí kuǎn jī huàile a?
“Có phải máy rút tiền tự động bị hỏng rồi không?”
国际货币基金组织提供贷款。
Guójì Huòbì Jījīn Zǔzhī tígōng dàikuǎn.
“Tổ chức quỹ tiền tệ quốc tế cung cấp khoản vay.”
柬埔寨使用瑞尔作为货币。
Jiǎnpǔzhài shǐyòng ruì ěr zuòwéi huòbì.
“Campuchia sử dụng Riel làm tiền tệ.”
我换了很多泰国铢。
Wǒ huàn le hěn duō tàiguó zhū.
“Tôi đã đổi nhiều Bạt Thái Lan.”
货币主义影响经济政策。
Huòbì zhǔyì yǐngxiǎng jīngjì zhèngcè.
“Chủ nghĩa tiền tệ ảnh hưởng đến chính sách kinh tế.”
重商主义促进了贸易发展。
Zhòng shāng zhǔyì cùjìnle màoyì fāzhǎn.
“Chủ nghĩa trọng thương thúc đẩy sự phát triển thương mại.”
上海有一个大型股票交易所。
Shànghǎi yǒu yí gè dàxíng gǔpiào jiāoyì suǒ.
“Thượng Hải có một sở giao dịch chứng khoán lớn.”
公司计划首次公开招股。
Gōngsī jìhuà shǒucì gōngkāi zhāogǔ.
“Công ty dự định phát hành cổ phiếu lần đầu công khai.”
那里是俄罗斯人的避税港。
Nà li shì Éluósī rén de bìshuì gǎng.
“Đó là một thiên đường thuế lớn cho người Nga.”
我有一些旧的荷兰盾。
Wǒ yǒu yīxiē jiù de hélán dùn.
“Tôi có một ít tiền Hà Lan cũ.”
我投资了一个共同基金。
Wǒ tóuzīle yīgè gòngtóng jījīn.
“Tôi đã đầu tư vào một quỹ tương hỗ.”
银根紧时贷款难。
yíngēn jǐn shí dàikuǎn nán
“Khi vòng quay tiền tệ chặt, vay vốn khó”
我的钱包里全是越南盾。
wǒ de qiánbāo lǐ quán shì yuènán dùn.
“Ví tôi toàn tiền Việt Nam đồng.”
是不是自动提款机坏了啊?
shì bùshì zìdòng tí kuǎn jī huàile a?
“Có phải máy rút tiền tự động bị hỏng rồi không?”
我没有越南钱。
wǒ méiyǒu yuènán qián.
“Tôi không có tiền Việt Nam.”
这是“估值”的一个常用表达。
Zhè shì "gūzhí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "định giá công ty".”
他最近破财了。
Tā zuìjìn pòcái le.
“Anh ấy gần đây bị hao tài.”
这幅画用了泥金装饰。
Zhè fú huà yòngle níjīn zhuāngshì.
“Bức tranh này được trang trí bằng nhũ kim loại.”
一个以银行保密制度闻名的逃税天堂。
Yī gè yǐ yínháng bǎomì zhìdù wénmíng de táoshuì tiāntáng.
“Đó là một thiên đường thuế nổi tiếng với bí mật ngân hàng của nó.”
我们明天要摇号买车牌。
Wǒmen míngtiān yào yáohào mǎi chēpái.
“Ngày mai chúng tôi sẽ rút thăm mua biển số xe.”
公司进入了衰退期。
Gōngsī jìnrùle shuāituì qī.
“Công ty đã bước vào thời kỳ suy thoái.”
纽约证券交易所很有名。
Niǔyuē Zhèngquàn Jiāoyìsuǒ hěn yǒumíng.
“Sàn giao dịch chứng khoán New York rất nổi tiếng.”
葡萄牙曾使用埃斯库多。
Pútáoyá céng shǐyòng āi sī kù duō.
“Bồ Đào Nha từng sử dụng Escudo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế