Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#5 HSK 9 Động từ

广大科研骨干党员始终坚守入党初心,按时足额交纳党费,以严谨务实的实际行动践行科学家精神。

Guǎng dà kē yán gǔ gàn dǎng yuán shǐ zhōng jiān shǒu rù dǎng chū xīn, àn shí zú é jiāo nà dǎng fèi, yǐ yán jǐn wù shí de shí jì xíng dòng jiàn xíng kē xué jiā jīng shén.

“Đông đảo đảng viên nòng cốt nghiên cứu khoa học luôn giữ vững tâm nguyện ban đầu khi vào Đảng, đóng nộp nộp tiền đảng phí đầy đủ đúng hạn, bằng hành động thực tế thực chất nghiêm cẩn thực hành tinh thần nhà khoa học.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 8 Danh từ

在大科学装置超高洁净特种钛合金真空室采购合同中,双方依法约定了定金条款以确保超精密工期按时交付。

Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng tè zhǒng tài hé jīn zhēn kōng shì cǎi gòu hé tóng zhōng, shuāng fāng yī fǎ yuē dìng le dìng jīn tiáo kuǎn yǐ què bǎo chāo jīng mì gōng qī àn shí jiāo fù.

“Trong hợp đồng mua sắm buồng chân không hợp kim titan đặc chủng siêu sạch của thiết bị khoa học lớn, hai bên đã thỏa thuận theo pháp luật điều khoản tiền đặt cọc tiền cọc để bảo đảm tiến độ thi công siêu chính xác được bàn giao đúng hạn.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Thành ngữ

我国现代高效完备的制造业全产业链体系,为全球广大消费者源源不断提供了物美价廉的高品质工业产品。

Wǒ guó xiàn dài gāo xiào wán bèi de zhì zào yè quán chǎn yè liàn tǐ xì, wèi quán qiú guǎng dà xiāo fèi zhě yuán yuán bù duàn tí gōng le wù měi jià lián de gāo pǐn zhì gōng yè chǎn pǐn.

“Hệ thống toàn chuỗi ngành sản xuất chế tạo hiện đại hoàn bị hiệu quả cao của nước ta đã liên tục không ngừng cung ứng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao vừa tốt vừa rẻ giá cả phải chăng cho đông đảo người tiêu dùng trên toàn cầu.”

Bộ: 女 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

由于公司财务出现严重问题,法院已经依法冻结了他们的资金账户。

yóu yú gōng sī cái wù chū xiàn yán zhòng wèn tí , fǎ yuàn yǐ jīng yī fǎ dòng jié le tā men de zī jīn zhàng hù 。

“Do tài chính công ty gặp vấn đề nghiêm trọng, tòa án đã phong tỏa tài khoản quỹ của họ theo pháp luật.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
报税
bào shuì BÁO THUẾ

kê khai thuế

企业应当在每个季度初按时向税务局申报税收。

qǐ yè yīng dāng zài měi gè jì dù chū àn shí xiàng shuì wù jú shēn bào shuì shōu 。

“Doanh nghiệp phải kê khai nộp thuế đúng hạn lên cơ quan thuế vào đầu mỗi quý.”

#23 Chủ đề Từ vựng

出纳员每天下班前必须逐笔核对日常记账。

chū nà yuán měi tiān xià bān qián bì xū zhú bǐ hé duì rì cháng jì zhàng 。

“Thủ quỹ mỗi ngày trước khi tan sở phải đối chiếu từng khoản thu chi ghi sổ.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →