他的薪俸每年都会增加。
Tā de xīnfèng měi nián dū huì zēngjiā.
“Lương bổng của anh ấy mỗi năm đều tăng.”
他的薪俸每年都会增加。
Tā de xīnfèng měi nián dū huì zēngjiā.
“Lương bổng của anh ấy mỗi năm đều tăng.”
这本书一百块钱。
Zhè běn shū yì bǎi kuài qián.
“Cuốn sách này một trăm tệ.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地捐。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì juān。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách quyên góp một cách tốt hơn.”
我已经付清了所有账单。
wǒ yǐjīng fù qīngle suǒyǒu zhàngdān.
“Tôi đã trả hết tất cả các hóa đơn.”
这是“宣告”的一个常用表达。
Zhè shì "xuāngào" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tuyên bố chính thức".”
高纯度单晶硅与耐高温航空超合金材料虽然制备工艺极其复杂且价格昂贵,却是制造先进半导体与火箭发动机的核心战略物资。
Gāo chún dù dān jīng guī yǔ nài gāo wēn háng kōng chāo hé jīn cái liào suī rán zhì bèi gōng yì jí qí fù zá qiě jià gé áng guì, què shì zhì zào xiān jìn bàn dǎo tǐ yǔ huǒ jiàn fā dòng jī de hé xīn zhàn lüè wù zī.
“Vật liệu silicon đơn tinh thể độ tinh khiết cao cùng siêu hợp kim hàng không chịu nhiệt độ cao tuy quy trình chế tạo vô cùng phức tạp và giá cả đắt đỏ, nhưng lại là vật tư chiến lược cốt lõi để chế tạo chất bán dẫn tiên tiến và động cơ tên lửa.”
减少开支。
jiǎn shǎo kāi zhī 。
“Giảm bớt chi tiêu.”
通过引入自动化装配与智能视觉质检系统,生产线不仅大幅提升了产能,更有效节省了人力成本。
Tōng guò yǐn rù zì dòng huà zhuāng pèi yǔ zhì néng shì jué zhì jiǎn xì tǒng, shēng chǎn xiàn bù jǐn dà fú tí shēng le chǎn néng, gèng yǒu xiào jié shěng le rén lì chéng běn.
“Thông qua việc đưa hệ thống lắp ráp tự động và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy tính vào vận hành, dây chuyền sản xuất không chỉ nâng cao mạnh năng lực sản xuất mà còn tiết kiệm hiệu quả chi phí nhân công.”
国家政务服务平台全面推行“一网通办”,大幅简化了高新技术企业认定与国家重大科技专项资金申报流程。
Guó jiā zhèng wù fú wù píng tái quán miàn tuī xíng "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn huà le gāo xīn jì shù qǐ yè rèn dìng yǔ guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng zī jīn shēn bào liú chéng.
“Cổng dịch vụ hành chính công quốc gia triển khai toàn diện 'Một mạng xử lý thông suốt', tinh giản vượt bậc quy trình đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt nguồn vốn đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao.”
政府大力推行减税降费政策,切实减轻了广大中小微科技创新型企业的运营成本与税费负担。
Zhèng fǔ dà lì tuī xíng jiǎn shuì jiàng fèi zhèng cè, qiè shí jiǎn qīng le guǎng dà zhōng xiǎo wēi kē jì chuàng xīn xíng qǐ yè de yùn yíng chéng běn yǔ shuì fèi fù dān.
“Chính phủ ra sức thực thi chính sách giảm thuế giảm phí lệ phí, giảm nhẹ thiết thực gánh nặng chi phí vận hành và thuế phí cho đông đảo các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ vừa và nhỏ.”
在瞬息万变的全球金融市场中,建立健全动态智能风险预警与控制机制至关重要。
Zài shùn xī wàn biàn de quán qiú jīn róng shì chǎng zhōng, jiàn lì jiàn quán dòng tài zhì néng fēng xiǎn yù jǐng yǔ kòng zhì jī zhì zhì guān zhòng yào.
“Trong thị trường tài chính toàn cầu biến chuyển từng giây từng phút, việc thiết lập và hoàn thiện cơ chế cảnh báo và kiểm soát rủi ro thông minh mang tính động lực có ý nghĩa sống còn.”
这是“筹款”的一个常用表达。
Zhè shì "chóukuǎn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "quyên góp tiền".”
社会爱心企业设立专项教育基金,持续无私捐助中西部偏远山区学校建设现代数字科学实验室。
Shè huì ài xīn qǐ yè shè lì zhuān xiàng jiào yù jī jīn, chí xù wú sī juān zhù zhōng xī bù piān yuǎn shān qū xué xiào jiàn shè xiàn dài shù zì kē xué shí yàn shì.
“Doanh nghiệp có lòng hảo tâm trong xã hội đã thiết lập quỹ giáo dục chuyên án, liên tục vô tư tài trợ quyên góp giúp đỡ các trường học vùng núi xa xôi miền Trung và Tây xây dựng các phòng thí nghiệm khoa học kỹ thuật số hiện đại.”
严格落实“四个不摘”要求,持续巩固拓展脱贫攻坚成果,坚决守住不发生规模性返贫的底线。
Yán gé luò shí "sì gè bù zhāi" yāo qiú, chí xù gǒng gù tuò zhǎn tuō pín gōng jiān chéng guǒ, jiān jué shǒu zhù bù fā shēng guī mó xìng fǎn pín de dǐ xiàn.
“Thực hiện nghiêm ngặt yêu cầu 'Bốn không dỡ bỏ', liên tục củng cố và mở rộng thành quả xóa đói giảm nghèo, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra tái nghèo trên diện rộng.”
国家科技战略情报咨询中心严密跟踪研判全球量子信息与类脑智能等战略前沿领域的最前沿研发动向。
Guó jiā kē jì zhàn lüè qíng bào zī xún zhōng xīn yán mì gēn zōng yán pàn quán qiú liàng zǐ xìn xī yǔ lèi nǎo zhì néng děng zhàn lüè qián yán lǐng yù de zuì qián yán yán fā dòng xiàng.
“Trung tâm Tư vấn Tình báo Chiến lược Khoa học Công nghệ Quốc gia theo dõi sát sao và nghiên cứu phán đoán xu hướng diễn biến chiều hướng động thái nghiên cứu phát triển tiên phong nhất trong các lĩnh vực chiến lược đi đầu như trí tuệ nhân tạo phỏng não và thông tin lượng tử toàn cầu.”
你能先借我点儿现钱吗?
nǐ néng xiān jiè wǒ diǎnr xiànqián ma?
“Cậu có thể cho mình mượn chút tiền mặt không?”
他买断了这家公司的股份。
Tā mǎi duàn le zhè jiā gōng sī de gǔ fèn.
“Anh ấy đã mua đứt cổ phần của công ty này.”
森林里有一只公鹿。
Sēnlín lǐ yǒu yī zhī gōng lù.
“Trong rừng có một con hươu đực.”
数字化、智能化与绿色化深度交织协同推进,正在成为全球制造业高质量发展的必然趋势。
Shù zì huà, zhì néng huà yǔ lǜ sè huà shēn dù jiāo zhī xié tóng tuī jìn, zhèng zài chéng wéi quán qiú zhì zào yè gāo zhì liàng fā zhǎn de bì rán qū shì.
“Sự đan xen kết hợp sâu sắc và đồng bộ giữa số hóa, thông minh hóa và xanh hóa đang trở thành xu thế tất yếu trong sự phát triển chất lượng cao của nền công nghiệp chế tạo toàn cầu.”
在国家最高科学技术奖颁奖典礼后,老院士将全部数千万元奖金无私捐款设立了青年科学探索创新基金。
Zài guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng bān jiǎng diǎn lǐ hòu, lǎo yuàn shì jiāng quán bù shù qiān wàn yuán jiǎng jīn wú sī juān kuǎn shè lì le qīng nián kē xué tàn suǒ chuàng xīn jī jīn.
“Sau lễ trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia, vị viện sĩ lão thành đã vô tư quyên góp tiền quyên tiền toàn bộ số tiền thưởng hàng chục triệu tệ để thiết lập Quỹ Đổi mới Sáng tạo Khám phá Khoa học Thanh niên.”
爷爷每天早上都喜欢泡一杯龙井茶。
Yéye měitiān zǎoshang dōu xǐhuan pào yì bēi Lóngjǐng chá.
“[pào - Động từ / Danh từ] Ông nội mỗi sáng đều thích pha một tách trà Long Tỉnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế