Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 9 Động từ

在外部某些国家紧缩科研经费预算的国际背景下,中国持续加大对前沿基础科学研究与大科学工程的战略性财政投入。

Zài wài bù mǒu xiē guó jiā jǐn suō kē yán jīng fèi yù suàn de guó jì bèi jǐng xià, zhōng guó chí xù jiā dà duì qián yán jī chǔ kē xué yán jiū yǔ dà kē xué gōng chéng de zhàn lüè xìng cái zhèng tóu rù.

“Dưới bối cảnh quốc tế khi một số quốc gia bên ngoài siết chặt cắt giảm thắt chặt ngân sách kinh phí nghiên cứu khoa học, Trung Quốc tiếp tục gia tăng mạnh mẽ mức đầu tư tài chính mang tính chiến lược cho các công trình khoa học lớn và nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

卡奴,又称卡债族,或称多重债务者(因为卡奴大多不只欠一家银行)

Kǎ nú, yòu chēng kǎ zhài zú, huò chèn duōchóng zhàiwù zhě (yīnwèi kǎ nú dàduō bùzhǐ qiàn yījiā yínháng)

“Nô lệ thẻ, còn được gọi là con nợ thẻ, hoặc nhiều con nợ (vì hầu hết nô lệ thẻ nợ nhiều hơn một ngân hàng)”

#16 Chủ đề Từ vựng
分钱
fēn qián PHÂN TIỀN

xu

我家现在每分钱都要节省着花。

wǒjiā xiànzài měi fēnqián dōu yào jiéshěng zháo huā

“Mỗi xu chúng ta có đều xoay quanh cái bát”

#19 HSK 6 Danh từ

我们追求的发展是全体人民共同富裕的现代化,让改革发展成果更多更公平惠及全体人民。

Wǒ men zhuī qiú de fā zhǎn shì quán tǐ rén mín gòng tóng fù yù de xiàn dài huà, ràng gǎi gé fā zhǎn chéng guǒ gèng duō gèng gōng píng huì jí quán tǐ rén mín.

“Sự phát triển mà chúng ta theo đuổi là hiện đại hóa toàn thể nhân dân cùng nhau giàu có sung túc, giúp cho các thành quả cải cách phát triển tạo phúc nhiều hơn và công bằng hơn tới toàn thể nhân dân.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →