银行调整了基本利率。
Yínháng tiáozhěngle jīběn lìlǜ.
“Ngân hàng đã điều chỉnh lãi suất cơ bản.”
银行调整了基本利率。
Yínháng tiáozhěngle jīběn lìlǜ.
“Ngân hàng đã điều chỉnh lãi suất cơ bản.”
物价下挫
wùjià xiàcuò
“Giá cả giảm xuống”
勤俭持家,方能积累财帛。
qínjiǎn chíjiā, fāng néng jīlěi cáibó.
“Siêng năng tiết kiệm quản lý gia đình, mới có thể tích lũy của cải.”
存户可以随时取款。
Cúnhù kěyǐ suíshí qǔkuǎn.
“Người gửi tiền có thể rút tiền bất cứ lúc nào.”
钱财不能买来幸福。
qiáncái bùnéng mǎi lái xìngfú.
“Tiền bạc không thể mua được hạnh phúc.”
在外部某些国家紧缩科研经费预算的国际背景下,中国持续加大对前沿基础科学研究与大科学工程的战略性财政投入。
Zài wài bù mǒu xiē guó jiā jǐn suō kē yán jīng fèi yù suàn de guó jì bèi jǐng xià, zhōng guó chí xù jiā dà duì qián yán jī chǔ kē xué yán jiū yǔ dà kē xué gōng chéng de zhàn lüè xìng cái zhèng tóu rù.
“Dưới bối cảnh quốc tế khi một số quốc gia bên ngoài siết chặt cắt giảm thắt chặt ngân sách kinh phí nghiên cứu khoa học, Trung Quốc tiếp tục gia tăng mạnh mẽ mức đầu tư tài chính mang tính chiến lược cho các công trình khoa học lớn và nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong.”
请把金额记入贷方。
Qǐng bǎ jīn'é jì rù dàifāng.
“Hãy ghi số tiền vào cột cho vay.”
企业是市场经济的主体。
qǐyè shì shìchǎng jīngjì de zhǔtǐ.
“Doanh nghiệp là chủ thể của nền kinh tế thị trường.”
一件皮大衣多少卢布?
Yī jiàn pí dà yī duō shǎo lú bù?
“Một chiếc áo khoác da giá bao nhiêu rúp?”
他写了一本关于华尔街的书。
tā xiěle yī běn guānyú Huá'ěr Jiē de shū.
“Anh ấy đã viết một cuốn sách về phố Wall.”
储户对银行很信任。
Chǔhù duì yínháng hěn xìnrèn.
“Người gửi tiền rất tin tưởng ngân hàng.”
他们在囤里储存稻米。
tāmen zài dùn lǐ chúcún dàomǐ.
“Họ cất gạo trong bồ.”
卡奴,又称卡债族,或称多重债务者(因为卡奴大多不只欠一家银行)
Kǎ nú, yòu chēng kǎ zhài zú, huò chèn duōchóng zhàiwù zhě (yīnwèi kǎ nú dàduō bùzhǐ qiàn yījiā yínháng)
“Nô lệ thẻ, còn được gọi là con nợ thẻ, hoặc nhiều con nợ (vì hầu hết nô lệ thẻ nợ nhiều hơn một ngân hàng)”
提现需要手续费吗?
tíxiàn xūyào shǒuxù fèi ma?
“Rút tiền có cần phí không?”
我要支取这个月奖金。
wǒ yào zhīqǔ zhège yuè jiǎngjīn.
“Tôi muốn lĩnh thưởng tháng này.”
我家现在每分钱都要节省着花。
wǒjiā xiànzài měi fēnqián dōu yào jiéshěng zháo huā
“Mỗi xu chúng ta có đều xoay quanh cái bát”
读者纷纷打赏作者。
dú zhě fēn fēn dǎ shǎng zuò zhě
“Độc giả đồng loạt tặng thưởng cho tác giả”
这点儿钱,你留着零花吧!
zhè diǎn er qián, nǐ liúzhe línghuā ba!
“Chút tiền này, anh giữ lấy mà tiêu vặt!”
我们追求的发展是全体人民共同富裕的现代化,让改革发展成果更多更公平惠及全体人民。
Wǒ men zhuī qiú de fā zhǎn shì quán tǐ rén mín gòng tóng fù yù de xiàn dài huà, ràng gǎi gé fā zhǎn chéng guǒ gèng duō gèng gōng píng huì jí quán tǐ rén mín.
“Sự phát triển mà chúng ta theo đuổi là hiện đại hóa toàn thể nhân dân cùng nhau giàu có sung túc, giúp cho các thành quả cải cách phát triển tạo phúc nhiều hơn và công bằng hơn tới toàn thể nhân dân.”
不同国家有不同的币别。
Bùtóng guójiā yǒu bùtóng de bìbié.
“Các quốc gia khác nhau có loại tiền tệ khác nhau.”
我今天换了五百欧元。
wǒ jīntiān huàn le wǔbǎi ōuyuán.
“Hôm nay tôi đã đổi 500 euro.”
他们用镑付款。
tāmen yòng bàng fùkuǎn.
“Họ thanh toán bằng bảng Anh.”
他腰缠万贯,生活无忧。
Tā yāochán wànguàn, shēnghuó wú yōu.
“Anh ấy túi tiền đầy, cuộc sống không lo lắng.”
他最近生意失败了,囊中羞涩。
tā zuìjìn shēngyì shībàile, náng zhōng xiūsè.
“Gần đây anh ấy làm ăn thất bại, đang túng thiếu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế