Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#1 HSK 5 Danh từ

为了保障公民个人数字资产与资金安全,国家反诈中心建议大家开通银行账户大额转账多重安全验证。

Wèi le bǎo zhàng gōng mín gè rén shù zì zī chǎn yǔ zī jīn ān quán, guó jiā fǎn zhà zhōng xīn jiàn yì dà jiā kāi tōng yín háng zhàng hù dà é zhuǎn zhàng duō zhòng ān quán yàn zhèng.

“Nhằm bảo vệ an toàn tài sản số và tiền gửi cá nhân của công dân, Trung tâm Phòng chống Lừa đảo Quốc gia khuyến nghị mọi người kích hoạt xác thực an toàn đa lớp cho các giao dịch chuyển khoản lớn trên tài khoản ngân hàng.”

Bộ: 戶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Động từ
买卖
mǎi mài MÃI MẠI

mua và bán

做生意讲究诚信,只有这样买卖才能做得长久。

zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn , zhǐ yǒu zhè yàng mǎi mài cái néng zuò dé cháng jiǔ 。

“Làm ăn coi trọng chữ tín, chỉ có thế việc mua bán mới có thể làm lâu dài.”

Bộ: 乙 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

人民军队展现了敢打必胜的英勇战斗精神与坚如磐石的钢铁意志,坚决维护国家统一与领土完整。

Rén mín jūn duì zhǎn xiàn le gǎn dǎ bì shèng de yīng yǒng zhàn dòu jīng shén yǔ jiān rú pán shí de gāng tiě yì zhì, jiān jué wéi hù guó jiā tǒng yī yǔ lǐng tǔ wán zhěng.

“Quân đội nhân dân đã phô diễn tinh thần chiến đấu anh dũng quả cảm dám đánh là thắng cùng ý chí sắt đá kiên cố như bàn thạch, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và thống nhất quốc gia.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
带薪休假
dài xīn xiūjià ĐỚI TÂN HƯU GIẢ

nghỉ phép có lương

最后一份工作学校让他休无限期带薪休假。

zuìhòu yīfèn gōngzuò xuéxiào ràng tā xiū wúxiànqī dàixīnxiūjiǎ

“Họ cho anh ta nghỉ phép không thời hạn ở công việc cuối cùng của anh ta.”

Bộ: 川 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持小气的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xiǎo qì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái keo kiệt đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 小 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Động từ
涨价
zhǎngjià TRƯỚNG GIÁ

tăng giá, lên giá

国家市场监管部门依法严厉打击囤积居奇与恶意哄抬物价涨价等扰乱市场秩序的违法违规行为。

Guó jiā shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī tún jī jū qí yǔ è yì hōng tái wù jià zhǎng jià děng rǎo luàn shì chǎng zhì xù de wéi fǎ wéi guī xíng wéi.

“Cơ quan giám sát quản lý thị trường quốc gia căn cứ theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc các hành vi vi phạm quy định pháp luật làm rối loạn trật tự thị trường như đầu cơ tích trữ và ác ý đẩy giá tăng giá hàng hóa lên cao.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

在大科学工程深部地下实验室特种高韧性支护衬砌结构保护下,洞室围岩在极限深地应力释放后未发生任何破坏性反弹。

Zài dà kē xué gōng chéng shēn bù dì xià shí yàn shì tè zhǒng gāo rèn xìng zhī hù chèn qì jié gòu bǎo hù xià, dòng shì wéi yán zài jí xiàn shēn dì yīng lì shì fàng hòu wèi fā shēng rèn hé pò huài xìng fǎn tán.

“Dưới sự bảo vệ của kết cấu lớp lót chống đỡ độ dẻo dai cao đặc chủng phòng thí nghiệm dưới lòng đất sâu của công trình khoa học lớn, đá vây quanh hầm lò sau khi giải phóng ứng suất lòng đất sâu giới hạn đã không phát sinh bất kỳ sự phản chấn bật lại có tính phá hoại nào.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →