Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 7 Động từ

总工程师凭借数十年的深厚工程实践积累与高超技术决断力,迅速带领攻坚团队摆平了系统突发共振难题。

Zǒng gōng chéng shī píng jiè shù shí nián de shēn hòu gōng chéng shí jiàn jī lěi yǔ gāo chāo jì shù jué duàn lì, xùn sù dài lǐng gōng jiān tuán duì bǎi píng le xì tǒng tū fā gòng zhèn nán tí.

“Vị Tổng Công trình sư nhờ vào năng lực quyết đoán kỹ thuật cao siêu cùng bề dày tích lũy thực tiễn công trình hàng chục năm đã nhanh chóng dẫn dắt đội ngũ vượt khó giải quyết ổn thỏa dẹp yên bài toán cộng hưởng đột xuất của hệ thống.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

请务必及时将正在编辑的重要设计图纸与源代码保存到具备多重备份机制的云端代码库中。

Qǐng wù bì jí shí jiāng zhèng zài biān jí de zhòng yào shè jì tú zhǐ yǔ yuán dài mǎ bǎo cún dào jù bèi duō zhòng bèi fèn jī zhì de yún duān dài mǎ kù zhōng.

“Bạn nhất định phải nhớ kịp thời lưu lại các bản vẽ thiết kế quan trọng và mã nguồn đang chỉnh sửa vào kho lưu trữ đám mây có cơ chế sao lưu đa tầng.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。

Guó jiā chū tái xì liè shuì shōu jiǎn miǎn yǔ pǔ huì jīn róng fú chí jǔ cuò, quán miàn jī fā guǎng dà qīng nián kē jì rén cái gǎn wéi rén xiān de chuàng yè chuàng xīn huó lì.

“Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Tính từ

除夕年夜饭桌上摆满了寓意吉祥、色香味俱全的丰盛传统家乡佳肴,洋溢着浓厚团圆的喜庆氛围。

Chú xī nián yè fàn zhuō shàng bǎi mǎn le yù yì jí xiáng, sè xiāng wèi jù quán de fēng shèng chuán tǒng jiā xiāng jiā yáo, yáng yì zhe nóng hòu tuán yuán de xǐ qìng fēn wéi.

“Trên bàn cơm tất niên đêm Giao thừa bày biện đầy ắp những món ăn ngon truyền thống quê nhà thịnh soạn sắc hương vị vẹn toàn mang ý nghĩa cát tường may mắn, ngập tràn bầu không khí đoàn viên sum vầy vui tươi.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Tính từ

党纪国法利剑高悬,对任何背弃初心使命、肆意弄权贪腐与贪婪索取非法利益的腐败分子依法实行严惩不贷。

Dǎng jì guó fǎ lì jiàn gāo xuán, duì rèn hé bèi qì chū xīn shǐ mìng, sì yì nòng quán tān fǔ yǔ tān lán suǒ qǔ fēi fǎ lì yì de fǔ bài fèn zǐ yī fǎ shí xíng yán chéng bù dài.

“Thanh bảo kiếm kỷ luật của Đảng và pháp luật của Nhà nước luôn treo cao, kiên quyết xử lý nghiêm trị không dung tha theo quy định pháp luật đối với bất kỳ phần tử tham nhũng nào phản bội lại sơ tâm sứ mệnh, lộng quyền tham nhũng bừa bãi và tham lam vơ vét các lợi ích phi pháp.”

Bộ: 宀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Phó từ

新一代深空探测卫星将于下月在文昌航天发射场点火升空,全面开启太阳系边际探测任务。

Xīn yí dài shēn kōng tàn cè wèi xīng jiāng yú xià yuè zài wén chāng háng tiān fā shè chǎng diǎn huǒ shēng kōng, quán miàn kāi qǐ tài yáng xì biān jì tàn cè rèn wù.

“Vệ tinh thám trắc không gian sâu thế hệ mới sẽ sắp được điểm hỏa phóng bay lên trời vào tháng sau tại Bãi phóng Hàng không Vũ trụ Văn Xương, mở ra toàn diện nhiệm vụ thám trắc ranh giới Thái Dương hệ.”

Bộ: 宀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 9 Danh từ

强大的社会主义集中力量办大事制度优势与雄厚的国家综合国力,始终是广大科技工作者攀登世界科技高峰的最坚强后盾。

Qiáng dà de shè huì zhǔ yì jí zhōng lì liàng bàn dà shì zhì dù yōu shì yǔ xióng hòu de guó jiā zōng hé guó lì, shǐ zhōng shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de zuì jiān qiáng hòu dùn.

“Ưu thế thể chế tập trung sức mạnh làm việc lớn của chủ nghĩa xã hội hùng mạnh cùng sức mạnh tổng hợp quốc gia hùng hậu luôn luôn là chỗ dựa vững chắc hậu thuẫn kiên cường nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

国家自然科学基金设立了青年科技人才专项资助基金,重点支持三十五岁以下优秀青年学者自主开展前沿原创研究。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn shè lì le qīng nián kē jì rén cái zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zhòng diǎn zhī chí sān shí wǔ suì yǐ xià yōu xiù qīng nián xué zhě zì zhǔ kāi zhǎn qián yán yuán chuàng yán jiū.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập quỹ tài trợ chuyên đề dành cho nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi, tập trung hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ tuổi xuất sắc dưới 35 tuổi tự chủ triển khai các nghiên cứu nguyên tác tiên phong.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

财务工作人员在依法收取各项行政事业性规费后,会当场为缴费当事人开具规范的电子非税收入通用收据。

Cái wù gōng zuò rén yuán zài yī fǎ shōu qǔ gè xiàng xíng zhèng shì yè xìng guī fèi hòu, huì dāng chǎng wèi jiǎo fèi dāng shì rén kāi jù guī fàn de diàn zi fēi shuì shōu rù tōng yòng shōu jù.

“Cán bộ tài chính sau khi thu các khoản phí hành chính sự nghiệp theo quy định pháp luật sẽ lập tức xuất biên lai thu tiền không thuế điện tử quy chuẩn ngay tại chỗ cho người nộp tiền.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。

Wǒ guó xīn yí dài dà tuī lì cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn pǔ biàn cǎi yòng liǎo wú dú wú wū rǎn de yè yǎng méi yóu huán bǎo yè tǐ tuī jìn jì.

“Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

国家全面建立健全家庭经济困难学生资助保障体系,确保没有一名学生因交不起学费而失学。

Guó jiā quán miàn jiàn lì jiàn quán jiā tíng jīng jì kùn nán xué shēng zī zhù bǎo zhàng tǐ xì, què bǎo méi yǒu yī míng xué shēng yīn jiāo bù qǐ xué fèi ér shī xué.

“Nhà nước xây dựng hoàn thiện toàn diện hệ thống bảo đảm hỗ trợ học sinh sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn, bảo đảm không có một học sinh nào vì không nộp được học phí mà phải bỏ học.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →