本店接受多种付款方式。
běndiàn jiēshòu duō zhǒng fùkuǎn fāngshì.
“Cửa hàng chúng tôi chấp nhận nhiều phương thức thanh toán.”
本店接受多种付款方式。
běndiàn jiēshòu duō zhǒng fùkuǎn fāngshì.
“Cửa hàng chúng tôi chấp nhận nhiều phương thức thanh toán.”
国家科技部门与地方政府联合出资设立前沿基础研究联合基金,全方位支持青年科学家自由探索。
Guó jiā kē jì bù mén yǔ dì fāng zhèng fǔ lián hé chū zī shè lì qián yán jī chǔ yán jiū lián hé jī jīn, quán fāng wèi zhī chí qīng nián kē xué jiā zì yóu tàn suǒ.
“Cơ quan khoa học công nghệ quốc gia cùng chính quyền địa phương liên kết xuất vốn góp vốn đầu tư thành lập Quỹ Liên hợp Nghiên cứu Cơ bản Tiên phong, hỗ trợ toàn diện các nhà khoa học trẻ tự do tìm tòi.”
国家集中优势人力、物力与财力资源,发挥新型举国体制优势攻克关系国家命脉的战略性关键核心技术。
Guó jiā jí zhōng yōu shì rén lì, wù lì yǔ cái lì zī yuán, fā huī xīn xíng jǔ guó tǐ zhì yōu shì gōng kè guān xì guó jiā mìng mài de zhàn lüè xìng guān jiàn hé xīn jì shù.
“Nhà nước tập trung các nguồn lực tài lực tiềm lực tài chính, vật lực và nhân lực ưu thế, phát huy ưu thế thể chế toàn quốc kiểu mới để chinh phục công nghệ lõi then chốt mang tính chiến lược liên quan tới mạch máu quốc gia.”
国家医疗保障部门通过常态化药品集中带量采购与医保谈判,科学合理确定创新药品的医保支付定价。
Guó jiā yī liáo bǎo zhàng bù mén tōng guò cháng tài huà yào pǐn jí zhōng dài liàng cǎi gòu yǔ yī bǎo tán pàn, kē xué hé lǐ què dìng chuàng xīn yào pǐn de yī bǎo zhī fù dìng jià.
“Cơ quan bảo hiểm y tế quốc gia thông qua đàm phán bảo hiểm y tế và mua sắm tập trung theo số lượng thuốc thường xuyên đã xác định mức giá định giá thanh toán bảo hiểm y tế của các loại thuốc đổi mới sáng tạo một cách khoa học hợp lý.”
这个城市的房价一直居高不下。
zhège chéngshì de fángjià yīzhí jū gāo bùxià.
“Iá nhà ở thành phố này luôn duy trì ở mức cao.”
这是“蓄积”的一个常用表达。
Zhè shì "xùjī" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tích tụ lại".”
这是“净值”的一个常用表达。
Zhè shì "jìngzhí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giá trị ròng thuần".”
这个股票跌破发行价。
zhège gǔpiào diē pò fāxíng jià.
“Cổ phiếu này đã giảm dưới giá phát hành.”
年收入在一定标准以下可免税。
nián shōurù zài yīdìng biāozhǔn yǐxià kě miǎnshuì.
“Thu nhập hàng năm dưới mức nhất định sẽ được miễn thuế.”
这个纨绔子弟,只求快意,一掷千金都不当一回事。
Zhège wánkù zǐdì, zhǐ qiú kuàiyì, yī zhì qiān jīn dōu bù dàng yī huí shì.
“Cậu ấm con nhà giàu này, chỉ cầu sướng thân, vung tiền như rác cũng chẳng coi ra gì.”
我将付你一百元定金,其余款项在交货时付讫。
Wǒ jiāng fù nǐ yībǎi yuán dìngjīn, qíyú kuǎnxiàng zài jiāo huò shí fùqì
“Tôi sẽ trả cho bạn một khoản tiền đặt cọc là 100 tệ và phần còn lại sẽ được thanh toán khi nhận hàng”
现在人们越来越习惯在网上购买日用品。
xiàn zài rén men yuè lái yuè xí guàn zài wǎng shàng gòu mǎi rì yòng pǐn 。
“Bây giờ mọi người ngày càng quen với việc mua nhu yếu phẩm trên mạng.”
年终决算要及时填表上报。
niánzhōng juésuàn yào jíshí tiánbiǎo shàngbào.
“Quyết toán cuối năm phải lập kịp thời, báo cáo lên cấp trên.”
他是个小气鬼,从不请客。
tā shìgè xiǎoqìguǐ, cóng bù qǐngkè.
“Anh ta là đồ keo kiệt, không bao giờ mời khách.”
上面还有价签,价签上的数字高得惊人。
Shàngmiàn hái yǒu jià qiān, jià qiān shàng de shùzì gāo dé jīngrén.
“Bên trên còn có ghi giá niêm yết, con số trên giá cao một cách lạnh người.”
国家科技创新专项资金实行账户动态拨付与活期利息全额统筹机制,确保每一分科研经费都高效花在刀刃上。
Guó jiā kē jì chuàng xīn zhuān xiàng zī jīn shí xíng zhàng hù dòng tài bō fù yǔ huó qī lì xī quán é tǒng chóu jī zhì, què bǎo měi yī fēn kē yán jīng fèi dōu gāo xiào huā zài dāo rèn shàng.
“Nguồn vốn chuyên án đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ quốc gia thực thi cơ chế phân bổ động thái tài khoản và quy hoạch tổng thể toàn bộ tiền lãi không kỳ hạn không kỳ hạn, bảo đảm từng đồng kinh phí nghiên cứu đều được chi tiêu hiệu quả vào đúng lưỡi dao (chỗ quan trọng nhất).”
这家私企在科技创新方面取得了显著成就。
Zhè jiā sīqǐ zài kējì chuàngxīn fāngmiàn qǔdé le xiǎnzhù chéngjiù.
“Doanh nghiệp tư nhân này đã đạt được những thành tựu đáng kể trong lĩnh vực đổi mới khoa học và công nghệ.”
资产负债表需要审核。
zīchǎn fùzhài biǎo xūyào shěnhé.
“Bảng cân đối kế toán cần được kiểm tra.”
我告诉她这是高风险投资。
wǒ gàosù tā zhè shì gāofēngxiǎn tóuzī
“Tôi đã nói với cô ấy rằng đó là một khoản đầu tư rủi ro cao.”
公司需要更多周转金。
Gōngsī xūyào gèng duō zhōuzhuǎn jīn.
“Công ty cần nhiều tiền quay vòng hơn.”
经济衰退威胁企业的命运。
jīngjì shuāituì wēixié qǐyè de mìngyùn.
“Suy thoái kinh tế đe dọa vận mệnh của doanh nghiệp.”
股票溢价很高。
Gǔpiào yìjià hěn gāo.
“Cổ phiếu có giá chênh lệch rất cao.”
这是“原价”的一个常用表达。
Zhè shì "yuánjià" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giá gốc ban đầu".”
这个度假村的房价不菲。
zhège dùjiàcūn de fángjià bù fěi.
“Giá phòng của khu nghỉ dưỡng này không rẻ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế