乞丐
Minh họa từ vựng 乞丐 (qǐ gài)
qǐ gài HÁN VIỆT: KHẤT CÁI

乞丐: người ăn xin, hành khất

người ăn xin hành khất

Nghĩa tiếng Anh (English): beggar, mendicant

Nét viết & luyện viết chữ 乞丐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẤT (乞): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乞
qǐ gài KHẤT CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người ăn xin, hành khất

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
乙 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ KHẤT (乞): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).

丐
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho; bố thí

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).

Câu ví dụ với từ “乞丐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家健全覆盖城乡的分层分类社会救助体系,城市救助管理站全天候主动巡查救助街头生活无着的流浪乞讨人员。

Guó jiā jiàn quán fù gài chéng xiāng de fēn céng fēn lèi shè huì jiù zhù tǐ xì, chéng shì jiù zhù guǎn lǐ zhàn quán tiān hòu zhǔ dòng xún chá jiù zhù jiē tóu shēng huó wú zhuó de liú làng qǐ tǎo rén yuán.

“Nhà nước hoàn thiện hệ thống trợ giúp xã hội phân tầng phân loại bao phủ thành thị và nông thôn, các trạm quản lý cứu trợ đô thị chủ động tuần tra cứu trợ suốt 24/7 đối với những người lang thang ăn xin không nơi nương tựa sinh sống trên đường phố.”

The state perfected tiered social assistance; urban stations proactively patrol to aid homeless beggars around the clock.

Ví dụ #2

深刻领悟“乞丐”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qǐ gài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “乞丐” (người ăn xin, hành khất - KHẤT CÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "乞丐" (người ăn xin, hành khất) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “乞丐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乞丐 (qǐ gài)

乞丐 (qǐ gài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “乞丐” có phiên âm Pinyin là “qǐ gài”, âm Hán Việt là “KHẤT CÁI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “người ăn xin, hành khất” (tiếng Anh: beggar, mendicant).

Chữ 乞丐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “乞丐” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-02-28T21:27:28+07:00