Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 8 Danh từ

国家科技金融创新政策为初创期硬科技企业提供了长周期、低利息与灵活分期的知识产权质押还款支持。

Guó jiā kē jì jīn róng chuàng xīn zhèng cè wèi chū chuàng qī yìng kē jì qǐ yè tí gōng le zhǎng zhōu qī, dī lì xī yǔ líng huó fēn qī de zhī shí chǎn quán zhì yā hái kuǎn zhī chí.

“Chính sách đổi mới tài chính khoa học công nghệ quốc gia mang lại sự hỗ trợ hoàn trả nợ thanh toán nợ vay cầm cố quyền sở hữu trí tuệ trả góp linh hoạt, lãi suất thấp và chu kỳ dài cho các doanh nghiệp công nghệ cứng trong thời kỳ khởi nghiệp.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

财务经理正在仔细编制本年度的公司损益明细表。

cái wù jīng lǐ zhèng zài zǐ xì biān zhì běn nián dù de gōng sī sǔn yì míng xì biǎo 。

“Giám đốc tài chính đang lập bảng chi tiết lãi lỗ của công ty trong năm nay.”

#11 Chủ đề Từ vựng
摊销
tānxiāo THAN TIÊU

phân bổ

这笔长期费用需要分期进行摊销。

zhè bǐ chángqī fèiyong xūyào fēnqī jìnxíng tānxiāo.

“Khoản phí dài hạn này cần phải tiến hành phân bổ dần.”

#12 HSK 7 Danh từ

国家市场监管部门依法重拳严厉打击利用假冒伪劣高科技概念炒作敛财与牟取非法暴利的违法乱象。

Guó jiā shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ zhòng quán yán lì dǎ jī lì yòng jiǎ mào wěi liè gāo kē jì gài niàn chǎo zuò liǎn cái yǔ móu qǔ fēi fǎ bào lì de wéi fǎ luàn xiàng.

“Cơ quan giám sát thị trường quốc gia theo đúng pháp luật đã thẳng tay xử lý nghiêm khắc những hiện tượng hỗn loạn phi pháp đầu cơ trục lợi siêu lợi nhuận lợi nhuận kếch xù phi pháp và thổi phồng khái niệm công nghệ cao giả mạo kém chất lượng.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Tính từ

采用完全自主研发的新型低能耗光子芯片构建绿色数据中心,在全生命周期运营电费与算力产出比上极其经济划算。

Cǎi yòng wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng dī néng hào guāng zi xīn piàn gòu jiàn lǜ sè shù jù zhōng xīn, zài quán shēng mìng zhōu qī yùn yíng diàn fèi yǔ suàn lì chǎn chū bǐ shàng jí qí jīng jì huá suàn.

“Việc áp dụng chip quang tử tiêu hao năng lượng thấp kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển để xây dựng trung tâm dữ liệu xanh, xét trên tỷ số sản lượng sức mạnh tính toán và tiền điện vận hành toàn bộ vòng đời là vô cùng kinh tế có lợi đáng tiền.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ

该科创先锋企业凭借高附加值核心专利产品的全球热销,在三年内全额提前偿还了全部研发银行贷款本息。

Gāi kē chuàng xiān fēng qǐ yè píng jiè gāo fù jiā zhí hé xīn zhuān lì chǎn pǐn de quán qiú rè xiāo, zài sān nián nèi quán é tí qián cháng huán le quán bù yán fā yín háng dài kuǎn běn xī.

“Doanh nghiệp tiên phong đổi mới sáng tạo công nghệ này nhờ vào việc các sản phẩm cốt lõi có giá trị gia tăng cao bán chạy trên toàn cầu đã hoàn trả trước hạn toàn bộ gốc và lãi các khoản vay ngân hàng phục vụ nghiên cứu phát triển chỉ trong vòng 3 năm.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

据国家重大科技基础设施运行监测报告显示,多项大科学装置的核心物理指标已全面跃居全球领跑地位。

Jù guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī yùn xíng jiān cè bào gào xiǎn shì, duō xiàng dà kē xué zhuāng zhì de hé xīn wù lǐ zhǐ biāo yǐ quán miàn yuè jū quán qiú lǐng pǎo dì wèi.

“Theo như căn cứ vào báo cáo quan trắc vận hành cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia cho thấy, các chỉ tiêu vật lý cốt lõi của nhiều thiết bị khoa học lớn đã vươn lên giữ vị trí dẫn đầu toàn cầu một cách toàn diện.”

Bộ: 目 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →