Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#2 HSK 6 Danh từ

袁隆平院士一生扎根稻田培育超级杂交水稻,为解决全中国人民吃饭问题与世界粮食安全立下了卓越不朽的功劳。

Yuán lóng píng yuàn shì yī shēng zhā gēn dào tián péi yù chāo jí zá jiāo shuǐ dào, wèi jiě jué quán zhōng guó rén mín chī fàn wèn tí yǔ shì jiè liáng shí ān quán lì xià le zhuó yuè bù xiǔ de gōng láo.

“Viện sĩ Viên Long Bình cả cuộc đời bám rễ nơi đồng ruộng lai tạo lúa siêu lai, đã lập nên công lao trác tuyệt bất hủ trong việc giải quyết vấn đề cơm ăn cho toàn thể nhân dân và bảo đảm an ninh lương thực thế giới.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

公安特警排爆专家操纵完全自主研发的高精度防爆排爆机器人,在实战演练中成功精准拆除复杂爆炸装置。

Gōng ān tè jǐng pái bào zhuān jiā cāo zòng wán quán zì zhǔ yán fā de gāo jīng dù fáng bào pái bào jī qì rén, zài shí zhàn yǎn liàn zhōng chéng gōng jīng zhǔn chāi chú fù zá bào zhà zhuāng zhì.

“Chuyên gia rà phá bom mìn cảnh sát đặc nhiệm công an điều khiển robot rà phá bom mìn phòng nổ độ chính xác cao do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã tháo gỡ thành công chuẩn xác thiết bị nổ phức tạp quả bom trong diễn tập thực chiến.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Danh từ

国家实验室着力构建青年战略科技人才全链条梯度培育机制,源源不断充实国家战略科技领军力量后备梯队。

Guó jiā shí yàn shì zhuó lì gòu jiàn qīng nián zhàn lüè kē jì rén cái quán liàn tiáo tī dù péi yù jī zhì, yuán yuán bù duàn chōng shí guó jiā zhàn lüè kē jì lǐng jūn lì liàng hòu bèi tī duì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng xây dựng cơ chế bồi dưỡng phân tầng toàn chuỗi nhân tài khoa học công nghệ chiến lược thanh niên, không ngừng bổ sung nguồn dự bị dự bị dự phòng đội ngũ thê đội kế cận cho lực lượng dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的“奋斗者”号全海深载人潜水器,在马里亚纳海沟成功完成了数十次深海万米潜水科学考察作业。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de "fèn dòu zhě" hào quán hǎi shēn zài rén qián shuǐ qì, zài mǎ lǐ yà nà hǎi gōu chéng gōng wán chéng le shù shí cì shēn hǎi wàn mǐ qián shuǐ kē xué kǎo chá zuò yè.

“Tàu lặn có người lái ở mọi độ sâu biển 'Phấn Đấu Giả' do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành xuất sắc hàng chục chuyến lặn biển sâu khảo sát khoa học ở độ sâu vạn mét tại rãnh Mariana.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在世界游泳锦标赛跳水项目决赛中,中国青年跳水健儿凭借近乎完美的空中翻腾姿态勇夺男子双人十米台金牌。

Zài shì jiè yóu yǒng jǐn biāo sài tiào shuǐ xiàng mù jué sài zhōng, zhōng guó qīng nián tiào shuǐ jiàn ér píng jiè jìn hū wán měi de kōng zhōng fān téng zī tài yǒng duó nán zi shuāng rén shí mǐ tái jīn pái.

“Tại vòng chung kết nội dung nhảy cầu nhảy cầu Giải Vô địch Bơi lội Thế giới, các vận động viên nhảy cầu trẻ tuổi Trung Quốc nhờ vào tư thế lộn nhào trên không gần như hoàn hảo đã xuất sắc đoạt huy chương vàng cầu cứng 10m đôi nam.”

Bộ: 足 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 3 Danh từ
票价
piàojià PHIẾU GIÁ

giá vé

国家大剧院面向青年学生与社会公众推行公益低票价政策,让高雅艺术惠及更广大的基层群众。

Guó jiā dà jù yuàn miàn xiàng qīng nián xué shēng yǔ shè huì gōng zhòng tuī xíng gōng yì dī piào jià zhèng cè, ràng gāo yǎ yì shù huì jí gèng guǎng dà de jī céng qún zhòng.

“Nhà hát Lớn Quốc gia triển khai chính sách giá vé công ích thấp hướng tới công chúng xã hội và học sinh sinh viên thanh niên, để nghệ thuật thanh cao tiếp cận phục vụ đông đảo quần chúng cơ sở.”

Bộ: 襾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Danh từ

“冠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““冠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#23 Chủ đề Từ vựng
王冠
wángguān VƯƠNG QUÁN

vương miện

在古代,王冠代表着统治者的地位。

zài gǔdài, wángguàn dàibiǎozhe tǒngzhì zhě de dìwèi.

“Thời xưa, vương miện biểu trưng cho địa vị người cai trị.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →