免费 Phồn thể: 免費
Minh họa từ vựng 免费
miǎn fèi HÁN VIỆT: MIỄN PHÍ

免费: miễn phí

miễn phí

Nghĩa tiếng Anh (English): free of charge, complimentary

Nét viết & luyện viết chữ 免费

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 免

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

免
miǎn fèi MIỄN PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miễn phí

Bộ 儿 (BỘ NHI • 7 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

费
fèi PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).

Câu ví dụ với từ “免费”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是免费的。

zhè shì miǎn fèi de 。

“Cái này miễn phí.”

This is free.

Ví dụ #2

深入理解“免费”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ miǎn fèi ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “免费” (miễn phí - MIỄN PHÍ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "免费" (miễn phí) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “免费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →