上涨 Phồn thể: 上漲
Minh họa từ vựng 上涨
shàngzhǎng HÁN VIỆT: THƯỢNG TRƯỚNG

上涨: tăng lên, leo thang (giá cả/mực nước)

tăng lên leo thang (giá cả/mực nước)

Nghĩa tiếng Anh (English): to rise, to go up, to soar (prices/water levels)

Nét viết & luyện viết chữ 上涨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.” — Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trên, lên

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

涨
zhǎng TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tăng giá, dâng lên (nước), phình ra

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Chữ TRƯỚNG (涨, phồn thể: 漲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 高涨 (CAO TRƯỚNG: dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).

Câu ví dụ với từ “上涨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家采取强有力综合保供稳价政策举措,有效平抑了大宗商品价格过快上涨带来的输入性通胀压力。

Guó jiā cǎi qǔ qiáng yǒu lì zōng hé bǎo gōng wěn jià zhèng cè jǔ cuò, yǒu xiào píng yì le dà zōng shāng pǐn jià gé guò kuài shàng zhǎng dài lái de shū rù xìng tōng zhàng yā lì.

“Nhà nước áp dụng các giải pháp chính sách tổng hợp đắc lực giữ ổn định giá cả và bảo đảm nguồn cung, bình ổn hiệu quả áp lực lạm phát nhập khẩu do giá cả hàng hóa cơ bản leo thang tăng lên quá nhanh mang lại.”

The state adopted supply and price stabilization policies to curb imported inflation from soaring commodity prices.

Từ “上涨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →