Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
爆弹
bào dàn BẠO ĐẠN

quả bom

士兵使用震爆弹攻击敌人。

Shìbīng shǐyòng zhèn bào dàn gōngjī dírén.

“Lính sử dụng bom choáng để tấn công kẻ địch.”

#3 HSK 8 Tính từ

科技创新的蓬勃发展不仅创造了巨大的社会物质财富,更极大丰富了广大人民群众的精神富足与幸福生活。

Kē jì chuàng xīn de péng bó fā zhǎn bù jǐn chuàng zào le jù dà de shè huì wù zhì cái fù, gèng jí dà fēng fù le guǎng dà rén mín qún zhòng de jīng shén fù zú yǔ xìng fú shēng huó.

“Sự phát triển bùng nổ của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không chỉ kiến tạo của cải vật chất xã hội to lớn, mà càng làm phong phú sâu sắc đời sống hạnh phúc và sự no đủ sung túc tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 足 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

我国在载人航天、深海探测与超级计算机等战略高科技领域展现出了坚强雄厚的国家综合科技实力。

Wǒ guó zài zài rén háng tiān, shēn hǎi tàn cè yǔ chāo jí jì suàn jī děng zhàn lüè gāo kē jì lǐng yù zhǎn xiàn chū le jiān qiáng xióng hòu de guó jiā zōng hé kē jì shí lì.

“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ cao chiến lược như máy tính siêu cấp, thăm dò biển sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã phô diễn thực lực khoa học công nghệ tổng hợp quốc gia hùng hậu và kiên cường.”

Bộ: 力 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 8 Danh từ

为鼓励基础前沿科学探索,国家对进口用于大科学工程建设的紧缺高精度科研仪器设备依法实行零关税优惠政策。

Wèi gǔ lì jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ, guó jiā duì jìn kǒu yòng yú dà kē xué gōng chéng jiàn shè de jǐn quē gāo jīng dù kē yán yí qì shè bèi yī fǎ shí xíng líng guān shuì yōu huì zhèng cè.

“Để khích lệ tìm tòi khoa học tiên phong cơ bản, Nhà nước thực thi chính sách ưu đãi thuế quan thuế xuất nhập khẩu bằng không theo đúng pháp luật đối với các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học độ chính xác cao khan hiếm nhập khẩu phục vụ xây dựng công trình khoa học lớn.”

Bộ: 八 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
帐目
zhàng mù TRƯỚNG MỤC

sổ sách kế toán

他每次买汽油都记在报销帐目上。

tā měicì mǎi qìyóu dōu jì zài bàoxiāo zhàngmù shàng

“Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.”

#12 HSK 6 Danh từ

国家司法机关依法严厉打击任何形式的跨境网络赌博与地下赌场,坚决斩断涉赌资金链与技术推广链。

Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé xíng shì de kuà jìng wǎng luò dǔ bó yǔ dì xià dǔ chǎng, jiān jué zhǎn duàn shè dǔ zī jīn liàn yǔ jì shù tuī guǎng liàn.

“Cơ quan tư pháp quốc gia xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hình thức cờ bạc trực tuyến qua mạng xuyên biên giới và sòng bạc ngầm, kiên quyết cắt đứt chuỗi dòng tiền và chuỗi cung ứng kỹ thuật liên quan đến cờ bạc.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家科技经费全面推行数字化规范管理与绩效评价机制,确保每一笔科研财政资金账目清晰、使用高效。

Guó jiā kē jì jīng fèi quán miàn tuī xíng shù zì huà guī fàn guǎn lǐ yǔ jì xiào píng jià jī zhì, què bǎo měi yī bǐ kē yán cái zhèng zī jīn zhàng mù qīng xī, shǐ yòng gāo xiào.

“Kinh phí khoa học công nghệ quốc gia đẩy mạnh toàn diện cơ chế đánh giá hiệu quả và quản lý chuẩn hóa số hóa, bảo đảm từng khoản sổ sách tài khoản nguồn vốn ngân sách nghiên cứu khoa học đều minh bạch rõ ràng, sử dụng hiệu quả cao.”

#15 HSK 6 Danh từ

现代化超级算力与人工智能深度学习算法的深度融合应用,大幅缩短了创新药靶点筛选与分子动力学模拟研发周期。

Xiàn dài huà chāo jí suàn lì yǔ rén gōng zhì néng shēn dù xué xí suàn fǎ de shēn dù róng hé yìng yòng, dà fú suō duǎn le chuàng xīn yào bǎ diǎn shāi xuǎn yǔ fèn zǐ dòng lì xué mó nǐ yán fā zhōu qī.

“Ứng dụng dung hợp sâu sắc giữa các thuật toán học sâu trí tuệ nhân tạo và siêu năng lực tính toán hiện đại hóa đã rút ngắn vượt bậc chu trình chu kỳ nghiên cứu phát triển mô phỏng động lực học phân tử và sàng lọc mục tiêu thuốc sáng chế mới.”

Bộ: 月 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 9 Danh từ

是金子总会发光;广大青年科技工作者只要坐得住冷板凳、沉下心潜心钻研,就一定能做出经得起历史检验的原创成果。

Shì jīn zi zǒng huì fā guāng ; guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě zhǐ yào zuò dé zhù lěng bǎn dèng, chén xià xīn qián xīn zuān yán, jiù yí dìng néng zuò chū jīng dé qǐ lì shǐ jiǎn yàn de yuán chuàng chéng guǒ.

“Là vàng vàng ròng thì ở đâu cũng sẽ tỏa sáng; đông đảo những người làm khoa học công nghệ thanh niên chỉ cần ngồi vững trên ghế băng lạnh, lắng lòng chuyên tâm đi sâu nghiên cứu thì nhất định có thể làm nên những thành quả nguyên bản chịu đựng được sự kiểm chứng của lịch sử.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

面对国际大宗商品价格剧烈变动与市场外部冲击,国家采取有力措施切实保持国内物价总水平基本稳定。

Miàn duì guó jì dà zōng shāng pǐn jià gé jù liè biàn dòng yǔ shì chǎng wài bù chōng jī, guó jiā cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo chí guó nèi wù jià zǒng shuǐ píng jī běn wěn dìng.

“Đứng trước cú sốc bên ngoài của thị trường và biến động thay đổi dữ dội của giá cả hàng hóa cơ bản quốc tế, Nhà nước áp dụng các biện pháp đắc lực giữ vững ổn định cơ bản mặt bằng giá cả chung trong nước.”

Bộ: 力 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →