Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#1 HSK 5 Danh từ

国家出台了专项低息创业贷款扶持政策,为高校毕业生自主创业提供了强有力的资金后盾。

Guó jiā chū tái le zhuān xiàng dī xī chuàng yè dài kuǎn fú chí zhèng cè, wèi gāo xiào bì yè shēng zì zhǔ chuàng yè tí gōng le qiáng yǒu lì de zī jīn hòu dùn.

“Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ vay vốn khởi nghiệp lãi suất thấp chuyên biệt, mang lại điểm tựa tài chính vững chắc cho sinh viên tốt nghiệp tự lập nghiệp.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

大型跨国企业集团建立了全流程数字化智能财务共享服务中心,实现了全球资金结算的高效合规管控。

Dà xíng kuà guó qǐ yè jí tuán jiàn lì le quán liú chéng shù zì huà zhì néng cái wù gòng xiǎng fú wù zhōng xīn, shí xiàn le quán qiú zī jīn jié suàn de gāo xiào hé guī guǎn kòng.

“Tập đoàn doanh nghiệp xuyên quốc gia quy mô lớn đã xây dựng trung tâm dịch vụ chia sẻ tài chính thông minh số hóa toàn quy trình, hiện thực hóa việc kiểm soát quản lý tuân thủ hiệu quả cao đối với các giao dịch thanh toán vốn toàn cầu.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

城市街头的新一代智能金融自动取款机全面支持数字人民币硬钱包离线无网无电应急支付兑换功能。

Chéng shì jiē tóu de xīn yí dài zhì néng jīn róng zì dòng qǔ kuǎn jī quán miàn zhī chí shù zì rén mín bì yìng qián bāo lí xiàn wú wǎng wú diàn yìng jí zhī fù duì huàn gōng néng.

“Máy rút tiền tự động cây ATM tài chính thông minh thế hệ mới trên các góc phố thành phố hỗ trợ toàn diện tính năng thanh toán đổi tiền khẩn cấp không cần mạng không cần điện và ví cứng nhân dân tệ kỹ thuật số.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

国家金融监管部门依法严厉打击任何打着“高精尖量子前沿投资”幌子向社会公众非法集资诈骗的违法行为。

Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé dǎ zhe "gāo jīng jiān liàng zǐ qián yán tóu zī" huǎng zi xiàng shè huì gōng zhòng fēi fǎ jí zī zhà piàn de wéi fǎ xíng wéi.

“Cơ quan giám sát quản lý tài chính quốc gia theo đúng pháp luật đã triệt phá nghiêm khắc mọi hành vi phạm pháp đội lốt 'đầu tư tiên phong lượng tử công nghệ cao tinh vi' để lừa đảo huy động vốn gây quỹ trái phép từ công chúng xã hội.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
花钱
huāqián HOA TIỀN

tiêu tiền

这是“花钱”的一个常用表达。

Zhè shì "huāqián" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tiêu tiền".”

#17 Chủ đề Từ vựng
信用证
xìn yòng zhèng TÍN DỤNG CHỨNG

thư tín dụng thanh toán (L/C)

国际贸易中双方常开立不可撤销跟单信用证。

guó jì mào yì zhōng shuāng fāng cháng kāi lì bù kě chè xiāo gēn dān xìn yòng zhèng 。

“Trong thương mại quốc tế hai bên thường mở thư tín dụng không hủy ngang.”

#18 Chủ đề Từ vựng

大多数旅客出行都会选择经济实惠的客运经济舱。

dà duō shù lǚ kè chū xíng dōu huì xuǎn zé jīng jì shí huì de kè yùn jīng jì cāng 。

“Đa số hành khách đi lại đều chọn khoang phổ thông tiết kiệm và vừa túi tiền.”

#20 HSK 6 Thành ngữ
供不应求
gōng bù yìng qiú CUNG BẤT ỨNG CẦU

cung không đủ cầu, cháy hàng

我国具有完全自主知识产权的新一代高能量密度固态锂电池核心材料,在国际高端新能源市场上持续供不应求。

Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn yí dài gāo néng liàng mì dù gù tài lǐ diàn chí hé xīn cái liào, zài guó jì gāo duān xīn néng yuán shì chǎng shàng chí xù gōng bù yìng qiú.

“Vật liệu cốt lõi pin lithium thể rắn mật độ năng lượng cao thế hệ mới sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta trên thị trường năng lượng mới cao cấp quốc tế liên tục rơi vào tình trạng cung không đủ cầu.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →