税务局对进口高档车征税。
Shuìwù jú duì jìnkǒu gāodàng chē zhēng shuì.
“Cục thuế đánh thuế đối với xe hơi cao cấp nhập khẩu.”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
税务局对进口高档车征税。
Shuìwù jú duì jìnkǒu gāodàng chē zhēng shuì.
“Cục thuế đánh thuế đối với xe hơi cao cấp nhập khẩu.”
只有勇敢的人才能拯救陷入困境的同伴。
zhǐyǒu yǒnggǎn de rén cáinéng zhěngjiù xiànrù kùnjìng de tóngbàn.
“Chỉ người dũng cảm mới có thể cứu giúp bạn bè đang gặp khó khăn.”
天价豪宅普通人买不起。
tiānjià háozhái pǔtōng rén mǎi bù qǐ.
“Biệt thự giá trên trời người thường không mua nổi.”
年轻人为了追求时尚,常陷入超前消费的陷阱。
niánqīngrén wèile zhuīqiú shíshàng, cháng xiànrù chāoqián xiāofèi de xiànjǐng.
“Để chạy theo trào lưu mà giới trẻ thường dễ rơi vào bẫy tiêu dùng quá mức.”
历经数年紧张攻关建设,国家重大科技基础设施主体工程将要全面竣工并投入常态化运行。
Lì jīng shù nián jǐn zhāng gōng guān jiàn shè, guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī zhǔ tǐ gōng chéng jiāng yào quán miàn jùn gōng bìng tóu rù cháng tài huà yùn xíng.
“Trải qua nhiều năm khẩn trương xây dựng vượt khó, công trình phần thân của cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia sắp sửa sẽ chuẩn bị hoàn công toàn diện và đưa vào vận hành thường xuyên.”
他私吞了公司的公款。
Tā sītūn le gōngsī de gōngkuǎn.
“Anh ta đã biển thủ công quỹ của công ty.”
他是一位会计师,很专业。
Tā shì yī wèi kuàijìshī, hěn zhuānyè.
“Anh ấy là một kế toán viên rất chuyên nghiệp.”
他家多年受穷,生活艰难。
Tā jiā duō nián shòuqióng, shēnghuó jiānnán.
“Gia đình anh ấy nhiều năm gặp cảnh khốn khó, cuộc sống khó khăn.”
他乐于施与贫困的人。
Tā lèyú shī yǔ pínkùn de rén.
“Anh ấy vui lòng giúp đỡ người nghèo.”
我们爬上了尖峰。
Wǒmen pá shàngle jiānfēng.
“Chúng tôi đã leo lên đỉnh nhọn.”
这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
“Chiếc đồng hồ đeo tay này rất đẹp.”
这条路很短。
zhè tiáo lù hěn duǎn 。
“Con đường này rất ngắn.”
青年科考队员们迎风冒雪、克服高原缺氧,成功爬上了海拔六千多米的高山冰川开展科考采样。
Qīng nián kē kǎo duì yuán men yíng fēng mào xuě, kè fú gāo yuán quē yǎng, chéng gōng pá shàng le hǎi bá liù qiān duō mǐ de gāo shān bīng chuān kāi zhǎn kē kǎo cǎi yàng.
“Các đội viên khảo sát khoa học trẻ tuổi đội gió đạp tuyết, khắc phục tình trạng thiếu oxy vùng cao nguyên, đã leo trèo lên thành công dòng sông băng núi cao trên độ cao hơn sáu ngàn mét so với mực nước biển để triển khai lấy mẫu khảo sát.”
公司在发展。
gōng sī zài fā zhǎn 。
“Công ty đang phát triển.”
保持宏观经济大盘与金融体系平稳健康运行,是有效抵御外部风险冲击、保障社会大局和谐稳定的基本前提。
Bǎo chí hóng guān jīng jì dà pán yǔ jīn róng tǐ xì píng wěn jiàn kāng yùn xíng, shì yǒu xiào dǐ yù wài bù fēng xiǎn chōng jī, bǎo zhàng shè huì dà jú hé xié wěn dìng de jī běn qián tí.
“Duy trì đại cục kinh tế vĩ mô và hệ thống tài chính vận hành ổn định khỏe mạnh là tiền đề cơ bản để phòng ngừa hiệu quả các cú sốc rủi ro từ bên ngoài và bảo đảm đại cục xã hội hài hòa vững chắc.”
“资”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““资” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
你知道养老金每年会增加吗?
nǐ zhīdào yǎnglǎo jīn měinián huì zēngjiā ma?
“Bạn có biết lương hưu sẽ tăng mỗi năm không?”
国家科技实力的全面跃升为维护国家长治久安与人民安居乐业提供了最坚实强大的安全基石与安定环境。
Guó jiā kē jì shí lì de quán miàn yuè shēng wèi wéi hù guó jiā cháng zhì jiǔ ān yǔ rén mín ān jū lè yè tí gōng le zuì jiān shí qiáng dà de ān quán jī shí yǔ ān dìng huán jìng.
“Sức mạnh khoa học công nghệ quốc gia nhảy vọt toàn diện đã mang lại nền tảng an ninh vững mạnh kiên cố nhất và môi trường ổn định yên ổn cho việc duy trì đất nước thái bình thịnh trị lâu dài và nhân dân an cư lạc nghiệp.”
他出身贫苦,但志向远大。
Tā chūshēn pínkǔ, dàn zhìxiàng yuǎndà
“Anh ấy xuất thân nghèo khó nhưng là người có chí lớn”
这家公司的财务状况稳固。
zhè jiā gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng wěngù.
“Tình hình tài chính của công ty này ổn định.”
我国在前沿深海装备与超导量子计算等关键领域已经稳步跻身全球科技创新第一梯队顶尖行列。
Wǒ guó zài qián yán shēn hǎi zhuāng bèi yǔ chāo dǎo liàng zǐ jì suàn děng guān jiàn lǐng yù yǐ jīng wěn bù jī shēn quán qiú kē jì chuàng xīn dì yī tī duì dǐng jiān háng liè.
“Nước ta trong các lĩnh vực then chốt như tính toán lượng tử siêu dẫn và trang thiết bị biển sâu tiên phong đã vững vàng bước vào hàng ngũ tinh hoa bậc nhất hàng đầu của thê đội một đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”
政治掮客
zhèngzhì qiánkè
“Lái buôn chính trị”
他在夜市做小买卖。
tā zài yèshì zuò xiǎo mǎimài.
“Anh ấy làm buôn bán nhỏ ở chợ đêm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao