他借了伍仟块钱。
tā jièle wǔqiān kuài qián.
“Anh ấy đã mượn 5000 tệ.”
他借了伍仟块钱。
tā jièle wǔqiān kuài qián.
“Anh ấy đã mượn 5000 tệ.”
我们的目标是获得赢利。
wǒmen de mùbiāo shì huòdé yínglì.
“Mục tiêu của chúng tôi là thu được lợi nhuận.”
利好公布,股价见光死。
lìhǎo gōngbù, gǔjià jiàn guāng sǐ.
“Tin tốt được tung ra thì cổ phiếu lại giảm.”
去年通胀率超过预期。
qùnián tōngzhàng lǜ chāoguò yùqī.
“Tỷ lệ lạm phát năm ngoái vượt mức dự báo.”
从账上看我们超支了。
cóng zhàng shàng kàn wǒmen chāozhīle.
“Các tài khoản cho thấy chúng tôi đã chi tiêu quá mức.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地冷却。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì lěng què。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm mát một cách tốt hơn.”
我今天需要电汇一笔货款。
wǒ jīntiān xūyào diànhuì yī bǐ huòkuǎn.
“Hôm nay tôi cần chuyển một khoản tiền.”
我方已向贵方发盘了。
wǒ fāng yǐ xiàng guì fāng fā pánle.
“Chúng tôi đã báo giá cho quý vị rồi.”
这家商店因为销售不好,赔本了。
zhè jiā shāngdiàn yīnwèi xiāoshòu bù hǎo, péiběnle.
“Cửa hàng này lỗ vốn vì bán hàng không tốt.”
国家实行积极的财政政策,科学将财政赤字率控制在安全合理区间,有效兼顾了稳增长与防风险。
Guó jiā shí xíng jī jí de cái zhèng zhèng cè, kē xué jiāng cái zhèng chì zì lǜ kòng zhì zài ān quán hé lǐ qū jiān, yǒu xiào jiān gù le wěn zēng zhǎng yǔ fáng fēng xiǎn.
“Nhà nước thực thi chính sách tài khóa tích cực, kiểm soát một cách khoa học tỷ lệ thâm hụt ngân sách trong khoảng an toàn và hợp lý, dung hòa hiệu quả giữa việc giữ ổn định tăng trưởng và phòng ngừa rủi ro.”
国家完善科研人员职务科技成果转化股权期权激励机制,允许优秀科研团队依法持有科技转化企业股份。
Guó jiā wán shàn kē yán rén yuán zhí wù kē jì chéng guǒ zhuǎn huà gǔ quán qī quán jī lì jī zhì, yǔn xǔ yōu xiù kē yán tuán duì yī fǎ chí yǒu kē jì zhuǎn huà qǐ yè gǔ fèn.
“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ bằng quyền chọn cổ phiếu và vốn cổ phần đối với việc chuyển giao thành quả khoa học công nghệ thuộc nhiệm vụ của cán bộ nghiên cứu, cho phép các nhóm nghiên cứu xuất sắc nắm giữ cổ phần doanh nghiệp chuyển hóa công nghệ theo luật định.”
我们的经济已经通货紧缩了。
wǒmen de jīngjì yǐjīng tōnghuò jǐnsuōle.
“Nền kinh tế của chúng ta đã rơi vào tình trạng giảm phát.”
公司应收账款增加了。
Gōngsī yīng shōu zhàngkuǎn zēngjiā le.
“Công ty phải thu tiền tăng lên.”
节省每一个铜板用到革命事业上。
jiéshěng měi yīgè tóngbǎn yòngdào gémìng shìyè shàng。
“Mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.”
自由市场的菜比超市的新鲜。
Zìyóu shìchǎng de cài bǐ chāoshì de xīnxiān.
“Rau củ ở chợ tự do tươi hơn ở siêu thị.”
国家持续加大对量子科技、人工智能与生命健康等关键基础前沿领域的长期战略性研发投资。
Guó jiā chí xù jiā dà duì liàng zǐ kē jì, rén gōng zhì néng yǔ shēng mìng jiàn kāng děng guān jiàn jī chǔ qián yán lǐng yù de cháng qī zhàn lüè xìng yán fā tóu zī.
“Nhà nước liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư nghiên cứu phát triển chiến lược lâu dài đối với các lĩnh vực mũi nhọn nền tảng then chốt như công nghệ lượng tử, trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sự sống.”
在面对复杂的挑战时,保持高原的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo yuán de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao nguyên đặc biệt quan trọng.”
国家科技创新公益基金会联合多家行业领军企业,共同设立专项基金赞助青年科学家开展高风险前沿探索研究。
Guó jiā kē jì chuàng xīn gōng yì jī jīn huì lián hé duō jiā háng yè lǐng jūn qǐ yè, gòng tóng shè lì zhuān xiàng jī jīn zàn zhù qīng nián kē xué jiā kāi zhǎn gāo fēng xiǎn qián yán tàn suǒ yán jiū.
“Quỹ Công ích Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia liên kết cùng nhiều doanh nghiệp đầu ngành phối hợp thành lập quỹ chuyên đề tài trợ cho các nhà khoa học trẻ triển khai các nghiên cứu thám hiểm tiên phong có độ rủi ro cao.”
国家实验室严格推行大宗科研仪器设备公开招标采购与穿透式审计,坚决杜绝任何索取或收受回扣等违法腐败行为。
Guó jiā shí yàn shì yán gé tuī xíng dà zōng kē yán yí qì shè bèi gōng kāi zhāo biāo cǎi gòu yǔ chuān tòu shì shěn jì, jiān jué dù jué rèn hé suǒ qǔ huò shōu shòu huí kòu děng wéi fǎ fǔ bài xíng wéi.
“Phòng thí nghiệm quốc gia thực thi nghiêm ngặt việc đấu thầu mua sắm công khai và kiểm toán xuyên suốt đối với các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học số lượng lớn, kiên quyết chấm dứt mọi hành vi tham nhũng phạm pháp như đòi hoặc nhận tiền hoa hồng lại quả tiền lót tay.”
这笔资金是医疗专款。
zhè bǐ zījīn shì yīliáo zhuānkuǎn.
“Khoản tiền này là quỹ chuyên dụng y tế.”
国家财政坚持民生优先导向,持续加大在基础教育、基本医疗、社会保障等领域的财政转移支付与公共支出力度。
Guó jiā cái zhèng jiān chí mín shēng yōu xiān dǎo xiàng, chí xù jiā dà zài jī chǔ jiào yù, jī běn yī liáo, shè huì bǎo zhàng děng lǐng yù de cái zhèng zhuǎn yí zhī fù yǔ gōng gòng zhī chū lì dù.
“Ngân sách tài chính quốc gia kiên trì định hướng ưu tiên dân sinh, liên tục tăng cường chi tiêu công và chuyển giao thanh toán tài chính trong các lĩnh vực an sinh xã hội, y tế cơ bản, giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở.”
除夕夜长辈给晚辈派发装在红封里的压岁钱,寄托着对孩子在新的一年里健康平安、学业进步的美好祝愿。
Chú xī yè zhǎng bèi gěi wǎn bèi pài fā zhuāng zài hóng fēng lǐ de yā suì qián, jì tuō zhe duì hái zi zài xīn de yī nián lǐ jiàn kāng píng ān, xué yè jìn bù de měi hǎo zhù yuàn.
“Đêm Giao thừa người lớn trong nhà phát tiền mừng tuổi lì xì đựng trong bao hồng điều cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp cho con trẻ trong năm mới luôn bình an khỏe mạnh, học hành tiến bộ.”
“财”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Cái” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““财” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在商业大额结算业务中,企业财务人员必须严格按照银行票据法规范审验转账支票的印鉴真伪与有效期限。
Zài shāng yè dà é jié suàn yè wù zhōng, qǐ yè cái wù rén yuán bì xū yán gé àn zhào yín háng piào jù fǎ guī fàn shěn yàn zhuǎn zhàng zhī piào de yìn jiàn zhēn wěi yǔ yǒu xiào qī xiàn.
“Trong nghiệp vụ thanh toán thương mại giá trị lớn, nhân viên tài chính doanh nghiệp bắt buộc phải thẩm định nghiêm ngặt tính xác thực của con dấu và thời hạn hiệu lực của séc chuyển khoản theo luật công cụ chuyển nhượng ngân hàng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế