贫困地区优先接受援助。
pínkùn dìqū yōuxiān jiēshòu yuánzhù.
“Khu vực nghèo khó được ưu tiên nhận viện trợ.”
这事办成了, 一定好好酬劳你。
zhè shì bàn chéngle, yīdìng hǎohāo chóuláo nǐ.
“Việc này mà thành, tôi nhất định sẽ hậu tạ cậu.”
国家自然科学基金重大项目评审全面实行严格的专家匿名评审与差额竞争遴选机制,确保选拔出最具原创价值的课题。
Guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà xiàng mù píng shěn quán miàn shí xíng yán gé de zhuān jiā nì míng píng shěn yǔ chā é jìng zhēng lín xuǎn jī zhì, què bǎo xuǎn bá chū zuì jù yuán chuàng jià zhí de kè tí.
“Việc thẩm định đánh giá các dự án trọng đại Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia thực thi toàn diện cơ chế tuyển chọn cạnh tranh có số dư chênh lệch số dư và thẩm định ẩn danh chuyên gia nghiêm ngặt, bảo đảm chọn ra đề tài có giá trị nguyên tác cao nhất.”
他是公司的会计主任。
Tā shì gōngsī de kuàijì zhǔrèn.
“Anh ấy là kế toán trưởng của công ty.”
这家餐厅收10%服务费。
zhè jiā cāntīng shōu 10%fúwù fèi.
“Nhà hàng này thu 10% phí dịch vụ.”
公司需缴纳利得税。
Gōngsī xū jiǎonà lìdé shuì.
“Công ty phải nộp thuế lợi tức.”
国家完善以增加知识价值为导向的科技成果转化收入分配激励机制,让优秀科研人员获得合理而丰厚的回报与报酬。
Guó jiā wán shàn yǐ zēng jiā zhī shí jià zhí wèi dǎo xiàng de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà shōu rù fēn pèi jī lì jī zhì, ràng yōu xiù kē yán rén yuán huò dé hé lǐ ér fēng hòu de huí bào yǔ bào chóu.
“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ phân phối thu nhập từ chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ lấy định hướng gia tăng giá trị tri thức làm trọng tâm, giúp các nhà nghiên cứu xuất sắc nhận được sự đền đáp và thù lao xứng đáng, hậu hĩnh.”
在涉及国家主权领土完整与国家核心安全利益的重大原则底线问题上,没有任何讨价还价的余地与妥协空间。
Zài shè jí guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ guó jiā hé xīn ān quán lì yì de zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, méi yǒu rèn hé tǎo jià huán jià de yú dì yǔ tuǒ xié kōng jiān.
“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới an ninh lợi ích cốt lõi của quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia, tuyệt đối không có bất kỳ dư địa mặc cả trả giá hay không gian thỏa hiệp nào.”
她带了很多陪嫁去新家。
Tā dài le hěn duō péijià qù xīn jiā.
“Cô ấy mang nhiều của hồi môn đến nhà mới.”
公司以回馈社会为宗旨捐钱。
Gōngsī yǐ huíkuì shèhuì wèi zōngzhǐ juān qián.
“Công ty thực hiện hoạt động quyên góp với mục đích tri ân xã hội.”
根据国家税法规定足额缴纳企业所得税款。
gēn jù guó jiā shuì fǎ guī dìng zú é jiǎo nà qǐ yè suǒ dé shuì kuǎn 。
“Nộp đầy đủ tiền thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của luật thuế nhà nước.”
批发价取决于购买的数量。
pīfā jià qǔjué yú gòumǎi de shùliàng.
“Giá bán sỉ phụ thuộc vào số lượng mua.”
这家网店不支持货到付款。
Zhè jiā wǎngdiàn bù zhīchí huò dào fùkuǎn.
“Cửa hàng online này không hỗ trợ ship COD.”
她的书卖出了百万本。
Tā de shū mài chū le bǎi wàn běn.
“Cuốn sách của cô ấy đã bán được triệu bản.”
我支持你的决定。
wǒ zhī chí nǐ de jué dìng 。
“Tôi ủng hộ quyết định của bạn.”
他想成为一名银行家。
tā xiǎng chéngwéi yī míng yínháng jiā.
“Anh ấy muốn trở thành một nhà ngân hàng.”
我在大学学习财务学。
Wǒ zài dàxué xuéxí cáiwù xué.
“Tôi học khoa học tài vụ ở đại học.”
考古学家与数字化文保专家利用超高精度三维激光点云技术,完美数字化还原了千年敦煌莫高窟壁画的原本神采。
Kǎo gǔ xué jiā yǔ shù zì huà wén bǎo zhuān jiā lì yòng chāo gāo jīng dù sān wéi jī guāng diǎn yún jì shù, wán měi shù zì huà huán yuán le qiān nián dūn huáng mò gāo kū bì huà de yuán běn shén cǎi.
“Các nhà khảo cổ học cùng chuyên gia bảo tồn di sản số hóa nhờ vào công nghệ đám mây điểm laser 3D độ chính xác siêu cao đã phục chế khôi phục số hóa hoàn mỹ thần thái nguyên bản của những bức bích họa ngàn năm trong Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”
他每年都按时缴纳籍所得税。
Tā měi nián dōu àn shí jiǎonà jí suǒdéshuì.
“Anh ấy hàng năm đều nộp thuế thu nhập cá nhân đúng hạn.”
原价一百块,促销价只要六十。
Yuánjià yībǎi kuài, cùxiāo jià zhǐyào liùshí.
“Giá gốc một trăm tệ, giá khuyến mãi chỉ còn sáu mươi.”
这个老字号如今已经不再货真价实了。
Zhège lǎozìhào rújīn yǐjīng bùzài huòzhēnjiàshí le.
“Thương hiệu lâu đời này nay đã không còn là hàng thật giá thật nữa.”
那个书贾非常有名。
Nàge shūgǔ fēicháng yǒumíng.
“Người bán sách đó vô cùng nổi tiếng.”
这是“赋税”的一个常用表达。
Zhè shì "fùshuì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "sưu thuế nông nghiệp".”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Thương mại & Đàm phán kinh doanh
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Công xưởng & Dây chuyền sản xuất
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm định chất lượng QC / QA
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ngành May mặc & Dệt may
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao