值
Minh họa từ vựng 值 (zhí)
zhí HÁN VIỆT: TRỊ

值: giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số

giá trị đáng giá trực (ban) trị số

Nghĩa tiếng Anh (English): value, worth, to be on duty, price

Nét viết & luyện viết chữ 值

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 值

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

值
zhí TRỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).

Câu ví dụ với từ “值”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过多次精密复核,深海极端高压实验中测得的关键物理参数值完全符合理论设计指标。

Jīng guò duō cì jīng mì fù hé, shēn hǎi jí duān gāo yā shí yàn zhōng cè dé de guān jiàn wù lǐ cān shù zhí wán quán fú hé lǐ lùn shè jì zhǐ biāo.

“Trải qua nhiều lần kiểm tra đối chiếu chuẩn xác, trị số tham số vật lý then chốt đo đạc được trong thực nghiệm áp lực cực cao biển sâu hoàn toàn phù hợp với chỉ tiêu thiết kế lý thuyết.”

After repeated verification, critical parameter values measured in deep-sea tests matched design targets perfectly.

Từ “值” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 值 (zhí)

值 (zhí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “值” có phiên âm Pinyin là “zhí”, âm Hán Việt là “TRỊ”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số” (tiếng Anh: value, worth, to be on duty, price).

Chữ 值 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “值” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2021-11-11T16:25:15+07:00